Trang thong tin dien tu tinh Quang Binh
 
Thủ tục hành chính Văn bản mới Thư điện tử English    
Thông tin Quy hoạch
 Bản in     Gởi bài viết  
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2015

(Website Quảng Bình) - Ngày 30 tháng 12 năm 2005, UBND tỉnh ban hành Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 với những nội dung cụ thể như sau:

1. Quy hoạch thăm dò 09 mỏ khoáng sản, với phạm vi hoạt động thăm dò là 203,27 ha. Trong đó:

+ Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 32,0 ha;

+ Khoáng sản Mangan: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 122,37 ha;

+ Nước khoáng: 02 mỏ, phạm vi thăm dò là 8,0 ha;

+ Sét xi măng: 01 mỏ, phạm vi thăm dò là 8,9 ha;

+ Khoáng sản Pegmatit: 01mỏ, phạm vi thăm dò là 20 ha;

+ Than bùn: 01 mỏ, phạm vi thăm dò là 12 ha.

Cụ thể như sau:

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm L=105/m

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Bạc, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy

20

X=1902.680

Y=679.700

2

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lè Minh Cầm, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa

12

X=1971.640

Y=621.820

3

Mangan

Xã Kim Hóa; xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa

91,120

X=1981.920

Y=605.795

4

Mangan

Xã Nam Hóa, huyện Tuyên Hóa

31,250

X=1972.565

Y=617.280

5

Nước khoáng

Động Nghèn, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

4

X=1903.401

Y=634.830

6

Nước khoáng

Khe nước Sốt, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Trạch

4

X=1972.260

Y=647.450

7

Sét xi măng

Km số 3 đường 10, thị trấn Nông trường  Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy

8,9

X=1906.780

Y=675.520

8

Pegmatit

Phú định, xã Phú Định, huyện Bố Trạch

20

X=1944.850

Y=648.850

9

Than bùn

Bàu Sen, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch

12

X=1968.450

Y=649.230

2. Quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 68 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 303,67 ha. Trong đó:

+ Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: 41 mỏ, phạm vi khai thác là 131,47 ha;

+ Sét gạch ngói: 13 mỏ, phạm vi khai thác là 82,2 ha;

+ Khoáng sản Phosphorit: 03 mỏ, phạm vi khai thác là 1,1 ha;

+ Khoáng sản sắt Laterit: 03 mỏ, phạm vi khai thác là 26,0 ha;

+ Khoáng sản Pegmatit: 02 mỏ, phạm vi khai thác là 6,0 ha;

+ Khoáng sản Ilmenit (Titan): 02 mỏ, phạm vi khai thác 25,0 ha;

+ Sét xi măng: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 8,9 ha;

+ Đá cao silic: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 3,0 ha;

+ Cát xây dựng: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 8,0 ha;

+ Than bùn: 01 mỏ, phạm vi khai thác là 12,0 ha.

Cụ thể như sau: 

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm L=105/m

1

2

3

4

5

Mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Bãi Dinh, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa

2,4

X=1963.420

Y=581.980

2

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Cà Xái, xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa

2

X=1977.460

Y=589.650

3

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Đa Năng, xã Hóa Hợp, huyện Minh Hóa

1,5

X=1967.600

Y=595.400

4

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Ngầm Rinh, xã Trung Hóa, huyện Minh Hóa

2,2

X=1960.700

Y=601.900

5

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Thanh Long, xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa

1,2

X=1968.050

Y=603.960

6

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Lạc Thiện, xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa

2

X=1967.000

Y=607.000

7

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Ông Bắc, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa

4,87

X=1996.810

Y=588.460

8

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Thống Lỉnh, xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa

4

X=1995.240

Y=589.820

9

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Lâm Hóa, xã Lâm Hóa, huyện Tuyên Hóa

3

X=1983.720

Y=585.860

10

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Hung Cá Tràu, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa

2

X=1984.000

Y=603.200

11

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khe Mai, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa

1,5

X=1984.000

Y=603.200

12

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Hung Ba Tâm, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa

2,5

X=1981.130

Y=607.570

13

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Xuân Canh, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa

7,5

X=1987.180

Y=610.590

14

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Ong, xã Đồng Hóa, huyện Tuyên Hóa

2,5

X=1976.590

Y=612.940

15

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Cụt Tai, xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa

2

X=1970.810

Y=618.040

16

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Cây Trổ, xã Thạch Hóa, huyện Tuyên Hóa

3,7

X=1973.120

Y=619.510

17

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Minh Cầm, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa

6

X=1971.640

Y=621.820

18

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Vịnh, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa

1,2

X=1964.170

Y=637.900

19

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Khe Lau, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch

3,7

X=1984.010

Y=654.960

20

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Khe Chay, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch

3,2

X=1982.840

Y=655.200

21

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Cụt Tai, xã Quảng Tiên, huyện Quảng Trạch

1,5

X=1964.170

Y=637.900

22

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khe Ngang, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

2,5

X=1951.500

Y=636.400

23

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Hung Cùng, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

3

X=1951.100

Y=637.000

24

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Hung Khuýt, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

2,5

X=1950.970

Y=636.440

25

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Hung Xóm, xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

2

X=1951.030

Y=637.520

26

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Khe Chuối, xã Phú Định, huyện Bố Trạch

4

X=1946.500

Y=648.400

27

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khe Cát, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh

2

X=1911.700

Y=653.800

28

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Bến Tiêm, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh

1,5

X=1911.500

Y=611.000

29

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khen Ngang, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

3

X=1911.780

Y=668.710

30

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khe Giây, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

3,2

X=1913.610

Y=669.110

31

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

4

X=1913.180

Y=669.690

32

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Con, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

2,3

X=1912.030

Y=672.110

33

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Áng Sơn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

7

X=1908.500

Y=676.000

34

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Áng, TT Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Ninh

6

X=1906.140

Y=675.210

35

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Dân Chủ, TT Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy

4

X=1905.050

Y=676.330

36

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Sầm, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy

2,7

X=1903.600

Y=678.480

37

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Am, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy

1,3

X=1902.850

Y=678.740

38

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Bạc, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy

15

X=1902.680

Y=679.700

39

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Khen Giữa, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy

1,5

X=1890.310

Y=668.600

40

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Lèn Bạc Đàn, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy

2,2

X=1887.750

Y=668.310

41

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Hang Vàng, xã Sơn Thủy, huyện Lệ Thủy

1,3

X=1903.500

Y=677.500

Mỏ sét gạch ngói

1

Sét gạch ngói

Ba Tâm, xã Lê Hóa, huyện Tuyên Hóa

6

X=1979.670

Y=607.720

2

Sét gạch ngói

Quảng Châu, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch

5

X=1984.010

Y=654.960

3

Sét gạch ngói

Đập Tân Sơn, xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

3,3

X=1973.450

Y=648.240

4

Sét gạch ngói

Cự Nẫm, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch

7

X=1950.200

Y=649.100

5

Sét gạch ngói

Thọ Lộc, xã Sơn Lộc, huyện Bố Trạch

10

X=1939.670

Y=655.600

6

Sét gạch ngói

Xóm Cà, xã Hòa Trạch, huyện Bố Trạch

5,9

X=1939.670

Y=655.600

7

Sét gạch ngói

Đồng Vàng, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch

7

X=1936.800

Y=662.300

8

Sét gạch ngói

Phú Quý, thị trấn Nông trường Việt Trung, huyện Bố Trạch

5

X=1933.580

Y=661.050

9

Sét gạch ngói

Cầu Bốn, xã Thuận Đức, TP. Đồng Hới

4

X=1932.490

Y=665.270

10

Sét gạch ngói

Ba Đa, xã Nghĩa Ninh, TP. Đồng Hới

4

X=1922.380

Y=672.080

11

Sét gạch ngói

Phúc Duệ, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh

5

X=1922.380

Y=672.080

12

Sét gạch ngói

Phú Kỳ, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy

12

X=1903.920

Y=682.730

13

Sét gạch ngói

Tam Hương, xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy

8

X=1902.570

Y=682.140

Mỏ phosphorit

1

Phosphorit

Cao Mại, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa

0,3

X=1965.610

Y=624.600

2

Phosphorit

Kim Lũ, xã Kim Lũ, huyện Tuyên Hóa

0,5

X=1985.090

Y=602.790

3

Phosphorit

Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

0,3

X=1912.020

Y=667.330

Mỏ sắt Latêrit

1

Sắt Latêrit

Vạn Ninh, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

10

X=1909.800

Y=677.500

2

Sắt Latêrit

Sen Thủy, xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy

15

X=1896.770

Y=703.860

3

Sắt Latêrit

Đại Phúc, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

1

X=1911.250

Y=667.200

Mỏ pegmatit

1

Pegmatit

Hồ Cây Khế, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch

3,5

X=1947.500

Y=648.300

2

Pegmatit

Phú Định, xã Phú Định, huyện Bố Trạch

2,5

X=1944.850

Y=648.850

Mỏ ilmenit

1

Ilmenit

Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy

10

X=1907.270

Y=700.430

2

Ilmenit

Xã ngư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy

15

X=1899.060

Y=771.360

Mỏ sét xi măng, đá cao silic, cát xây dựng, than bùn

1

Sét xi măng

Km số 3 đường 10, TT Nông trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy

8,9

X=1906.780

Y=675.520

2

Đá cao silic

Xã Đức Hóa, huyện Tuyên Hóa

3

X=1972.090

Y=618.230

3

Cát xây dựng

Xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch

8

X=1974.450

Y=652.570

4

Than bùn

Bàu Sen, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch

12

X=1968.450

Y=649.230

 

Đ.C
(Theo: Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND)

Xem thêm: 
     Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 (phần cát, sỏi lòng sông).

     Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 20/7/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015.

[Trở về]
Các tin đã đăng
     Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
     Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Quảng Bình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020
     Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - Xã hội của tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2001 - 2010
     Quy hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội hành lang kinh tế dọc đường Hồ Chí Minh thuộc tỉnh Quảng Bình đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
     Quy hoạch phát triển Kinh tế - Xã hội hành lang kinh tế Quốc lộ 12A đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020
     Quy hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo tỉnh giai đoạn từ 2006 đến 2010 và định hướng đến 2015.
     Quy hoạch phát triển dạy nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2006 - 2010
     Quy hoạch tổng thể khoa học, công nghệ tỉnh Quảng Bình đến năm 2010
     Đề án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình đế năm 2005 và định hướng đến năm 2010
     Quy hoạch ngành Văn hoá – Thông tin thời kỳ 2001 – 2010
     Quy hoạch ngành Lao động – Thương binh và Xã hội thời kỳ 2001 – 2010
 
  
Tìm kiếm tin tức

CON SỐ - SỰ KIỆN

DÀNH CHO QUẢNG CÁO

Rao vat, Rao vat binh phuoc, Dinh gia sim, Spam sms, Sim so dep, Rao vặt đà lạt, Day xam, Sim so dep, Sim so dep, Sim phong thuy, Sim so dep gia re, Sim phong thuy, Game Bigone, Game iwin, game mobile, Game Avatar, Đăng ký 3g Mobifone Đăng ký 3g MIU Mobifone, Đăng ký 3g Mobifone, thiết kế nội thất biệt thự, thiết kế nhà đẹp


Villas in Ciputra Hanoi, Houses in Tay ho Hanoi, Apartments in Ciputra Hanoi, Villas in Tay ho Hanoi, Apartments for rent tay ho, Houses for rent Hanoi, Cho thue can ho ciputra, Tay ho apartment rental, Keangnam apartmenst rental, Apartments indochina plaza, Bán biệt thự hồ tây, Bán căn hộ ciputra, Apartments in royal city hanoi, Apartments in mandarin garden hanoi, Apartment in times city, Serviced apartments in hanoi


Sim so dep, Sim so dep gia re, Sim phong thuy, Sim vinaphone, Sim viettel, Sim mobifone, Chon so vinaphone, Sim nam sinh, Sim so dep viettel, Sim so dep gia re

 
 
    Top
   |    Gửi bài cho BBT    |    Weblinks    |    Trao đổi - Góp ý    |    Liên hệ quảng cáo

© TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG BÌNH

Cơ quan quản lý và vận hành: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Địa chỉ: Số 06 Hùng Vương - Thành phố Đồng Hới - Quảng Bình

Điện thoại: (052) 3823457; Email: banbientap@quangbinh.gov.vn

Ghi rõ nguồn "" khi phát hành lại thông tin từ Website này