VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

CÁC PHÒNG, BAN TRỰC THUỘC

STT

Tên đơn vị trực thuộc

Điện thoại
1. Phòng Nội vụ 3683385
2. Phòng Tư pháp 3685168
3. Phòng Kinh tế - Hạ tầng 3684113
4. Phòng Tài nguyên Môi trường 3684122
5. Phòng Thanh tra 3684308
6. Phòng Lao động TB&XH 3683777
7.

Phòng Nông nghiệp và PTNT

3684282

8. Phòng Y tế 3684538
9. Phòng Tài chính - Kế hoạch 3684614

10.

Phòng Giáo dục - Đào tạo

3685218

11.

Phòng Văn hóa - Thông tin

3684543

12.

Chi cục Thống kê

3684009

13.

Ban Quản lý Công trình công cộng

3684717

14.

Ban Quản lý KTMN

3684055

15.

Trung tâm Văn hóa Thông tin

3684006

16.

Đài Truyền thanh - Truyền hình

3684711

17.

Trung tâm Tư vấn Xây dựng

3683919

18.

Trung tâm dân số KHHGĐ

3684008

19.

Trạm Khuyến nông

3684246

20.

Trạm Thú y

3684245

21.

Trung tâm phát triển quỹ đất

3685988

22.

Văn phòng đăng ký QSD đất

3684446

23.

Trung tâm Giáo dục dạy nghề

3683177


     CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH  

STT

Tên đơn vị hành chính

Điện thoại

Diện tích (km2)

Dân số (người)
1. Thị trấn Đồng Lê 3684320

10,72

5.724

2. Xã Văn Hoá 3535003

25,60

3.329

3. Xã Tiến Hóa 3670076

 40,08

6.719

4. Xã Châu Hóa 3670114

18,16

 5.298

5. Xã Cao Quảng 3608556

 118,82

2.800

6. Xã Ngư Hóa 3608303

 61,26

 451

7. Xã Mai Hóa 3670035

 32,10

 6.928

8. Xã Phong Hóa 3670020

 28,72

 5.298

9. Xã Đức Hóa 3670467

 38,29

 5.062

10. Xã Thạch Hóa 3670115

 52,48

 5.291

11. Xã Nam Hóa 3670309

 23,65

1.762

12. Xã Sơn Hóa 3684318

 30,02

 3.331

13. Xã Đồng Hóa 3684356

 44,04

 3.476

14. Xã Thuận Hóa 3684335

 45,46

 2.394

15. Xã Lê Hóa 3684188

 23,03

 2.653

16. Xã Kim Hóa 3685843

 184,80

 5.386

17.

Xã Hương Hoá

3690010

 105,00

 3.195

18.

Xã Thanh Thạch

3690460

 32,00

 2.270

19.

Xã Thanh Hoá

3690472

 132,28

 5.701

20.

Xã Lâm Hoá

3690904

 103,20

 974

(Số  liệu niên giám thống kê huyện Tuyên Hoá năm 2011) 

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN