VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  
CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN TRỰC THUỘC UBND HUYỆN

STT

Tên đơn vị trực thuộc

Điện thoại
1.
Phòng Tài chính - Kế hoạch
3882138
2.
Phòng Nội vụ
3882565
3.
Phòng Lao động TB & XH
3961559
4.
Phòng Nông nghiệp - PTNT
3883617
5.
Phòng Tài nguyên và Môi trường
3964387
6.
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
3882673
7.
Phòng Văn hóa
3883316
8.
Phòng Tư pháp
3882820
9.
Phòng Giáo dục và Đào tạo
3882698
10.
Phòng Y tế
3960084
11. Phòng Dân tộc 3960505
12.
Thanh tra
3882672
13. Trung tâm Giao dịch một cửa liên thông 3883028
14. Trung tâm phát triển quỹ đất 3961222
 15. Ban quản lý các dự án 3882926
16. Ban quản lý các công trình công cộng 883327
17. Trung tâm tư vấn - thiết kế 3883818
18. Đài phát thanh - truyền hình huyện 3882622

    
CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
STT

Tên đơn vị hành chính

Điện thoại

Diện tích (km2)

Dân số (người)
1.
Thị trấn Kiến Giang
3882651
3,14
6.434
2.
Thị trấn Nông trường Lệ Ninh
3996221
11,35
4.877
3.
Xã An Thủy
3882594
22,77
9.636
4.
Xã Cam Thủy
3882731
13,81
3.701
5.
Xã Dương Thủy
3882840
9,31
4.166
6.
Xã Hoa Thủy
3996241
17,27
7.296
7.
Xã Hồng Thủy
3950048
29,56
8.210
8.
Xã Hưng Thủy
3959047
21,76
6.210
9.
Xã Kim Thủy
3505440
485,67
3.341
10.

Xã Lâm Thuỷ

 099.452003 241,21 1.273
11.
Xã Liên Thủy
3882524
6,98 8.116
12.
Xã Lộc Thủy
3882598
7,76
4.167
13.
Xã Mai Thủy
3882770
19,79
6.090
14.
Xã Mỹ Thủy
3882751
13,65
5.023
15.

Xã Ngân Thuỷ

3213988 167,88 1.765
16.
Xã Ngư Thủy Bắc
3882538
31,46
3.590
17.
Xã Ngư Thủy
3959184
 23,40
5.105
18.
Xã Phong Thủy
3882599
9,96
7.027
19.
Xã Phú Thủy
3997999
45,73
6.783
20.
Xã Sen Thủy
3953057
75,28
5.423
21.
Xã Sơn Thủy
3996256
25,95
7.199
22.
Xã Tân Thủy
3959014
19,94
5.964
23.
Xã Thanh Thủy
3950032
14,22
5.414
24.
Xã Thái Thủy
3959072
55,82
4.579
25.
Xã Trường Thủy
3882116
35,60
4.480
26.
Xã Xuân Thủy
3882761
6,81
5.262

(Số liệu niên giám thống kê huyện Lệ Thủy năm 2011)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN