VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  
CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN TRỰC THUỘC UBND HUYỆN

STT

Tên đơn vị trực thuộc

Địa chỉ

Điện thoại
1.
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
Khuôn viên UBND huyện  3515777
2.
Thanh tra
Khuôn viên UBND huyện  3517197
3.
Phòng Tư pháp
Khuôn viên UBND huyện  3512197
4.
Phòng Văn hóa - Thông tin
Khuôn viên UBND huyện  3518820
5.
Phòng Nội vụ
Khuôn viên UBND huyện  3512558
6.
Phòng Tài nguyên Môi trường
Khuôn viên UBND huyện  3517357
7.
Phòng Nông nghiệp & PTNT
Khuôn viên UBND huyện  3516678
8.
Phòng Lao động TB & XH
Khuôn viên UBND huyện  3512777
9.

Phòng Y tế

Phường Quảng Thọ, Ba Đồn 3512008
10.
Phòng Giáo dục Đào tạo
Khu Phố 5, Phường Ba Đồn, Ba Đồn  3514560
11. Phòng Tài chính - Kế hoạch Khu phố 1, Phường Ba Đồn, Ba Đồn  3512616
12. Văn phòng ĐKQSD đất TDP Tiền Phong, Phường Ba Đồn, Ba Đồn 3518667
13. Trung tâm phát triển Quỹ đất Phường Ba Đồn, Ba Đồn 3514888
14. Trung tâm VHTT-TT Phường Ba Đồn, Ba Đồn  
15. Trung tâm Dân số KHHGĐ Khu phố 3, Phường Ba Đồn, Ba Đồn 3514111
16.
Ban Quản lý Dự án ODA
Số 383 Quang Trung, Phường Ba Đồn, Ba Đồn  3513025
17.
Ban Quản lý Công trình công cộng
Khu phố 1, Phường Ba Đồn, Ba Đồn  3516357
18. Ban Quản lý rừng phòng hộ Phường Quảng Long, Ba Đồn  3507988
19. Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Khuôn viên UBND huyện 6277377
20. Trạm Khuyến nông Phường Quảng Long, Ba Đồn 3605777
21.

Đài Truyền thanh - Truyền hình

Khuôn viên UBND huyện  

 
CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
STT

Tên đơn vị hành chính

Điện thoại

Diện tích (km2)

Dân số (người)
1.
Xã Quảng Hợp
 3609999
117,75
5.652
2.
Xã Quảng Đông

 3596342

26,93
4.208
3.
Xã Quảng Kim
 3596551
37,84
4.015
4.
Xã Quảng Phú
 3595127
18,77
9.078
5.
Xã Quảng Châu
 3596429
41,73
9.462
6.
Xã Quảng Tùng
 3596127
11,49
6.815
7.
Xã Cảnh Dương
 3597969
1,52
7.810
8.
Xã Quảng Hưng
 3596273
20,21
7.438
9.

Xã Quảng Xuân

 3513128 11,69 8.902
10.
Xã Quảng Thanh
 3519859
3,81
3.970
11.
Xã Quảng Phương
 3513008
24,56
7.872
12.
Xã Quảng Lưu
 3512941
38,99
6.414
13.
Xã Quảng Tiến
 3514561
11,34
3.830
14.
Xã Quảng Thạch
 3514480
46,85
3.776
15.
Xã Quảng Trường
 3513128
7,51
3.011
16.
Xã Quảng Liên
 3512725
18,43
3.692
17.
Xã Phù Hoá
 3515025
3,47
3.579
18.
Xã Cảnh Hoá
 3535394
7,76
4.412

(Số liệu niên giám thống kê huyện Quảng Trạch năm 2011)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN