VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 CÔNG NGHIỆP

(Niên giám thống kê năm 2006)

 

1. Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo thành phần kinh tế và ngành công nghiệp
2. Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo Huyện, Thành phố
3. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo ngành công nghiệp
4. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn theo Huyện, Thành phố
5. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo thành phần kinh tế

 

1. Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo thành phần kinh tế và ngành công nghiệp

Cơ sở

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

16.590

16.365

16.291

16.675

17.483

I. Phân theo thành phần kinh tế

- Nhà nước

19

16

16

14

13

+ Trung ương

8

8

9

9

10

+ Địa phương

11

8

7

5

3

- Tập thể

24

20

20

23

21

- Tư nhân

37

51

71

83

108

- Cá thể

16.510

16.277

16.183

16.554

17.340

- Đầu tư nước ngoài

-

1

1

1

1

II. Phân theo ngành công nghiệp

1. Công nghiệp khai thác

822

878

704

710

746

Khai thác than

9

7

5

5

5

Khai thác kim loại

-

1

-

  -

-

Khai thác đá và các mỏ khác

813

870

699

705

741

2. Công nghiệp chế biến

15.766

15.485

15.585

15.963

16.735

Sản xuất thực phẩm và đồ uống

4.846

4.729

4.883

5.009

5.255

Sản xuất sản phẩm dệt

184

155

173

178

193

Sản xuất trang phục

1.245

1.717

1.214

1.244

1.311

Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da

36

28

20

20

21

Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản

7.175

6.964

6.705

6.850

7.141

Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy

1

1

-

-

-

Xuất bản, in và sao bản ghi

18

18

17

20

22

Sản xuất hóa chất

20

8

8

8

10

Sản xuất sản phẩm khoáng phi kim loại

200

189

167

172

182

Sản xuất kim loại

5

5

6

6

6

Sản xuất sản phẩm bằng kim loại

564

565

665

683

719

Sản xuất sửa chữa xe có động cơ

24

28

51

53

58

Sản xuất phương tiện vận tải khác

54

59

74

76

80

Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

1.392

1.564

1.601

1.643

1.736

Sản xuất sản phẩm tái chế

2

1

1

1

1

3. Công nghiệp SX và phân phối điện, nước

2

2

2

2

2

Sản xuất và phân phối nước

1

1

1

1

1

Sản xuất và phân phối điện

1

1

1

1

1

Ghi chú: Số liệu các năm không bao gồm các HTX dịch vụ điện

   Đầu trang

2. Số cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo Huyện, Thành phố

Cơ sở

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

16.590

16.365

16.291

16.675

17.483

I. Phân theo huyện

 

 

 

 

 

1. Đồng Hới

1.233

1.355

1.461

1.552

1.652

- Nhà nước

13

10

11

10

9

+ Trung ương

5

4

6

7

7

+ Địa phương

8

6

5

3

2

- Tập thể

6

5

5

5

5

- Tư nhân

11

18

29

40

49

- Cá thể

1.203

1.321

1.415

1.496

1.588

- Đầu tư nước ngoài

-

1

1

1

1

2. Minh Hóa

324

354

355

368

397

- Tập thể

1

1

1

2

2

- Tư nhân

1

2

2

2

2

- Cá thể

322

351

352

364

393

3. Tuyên Hóa

526

580

669

677

710

- Nhà nước

        1

+ Trung ương

        1

- Tập thể

6

7

6

7

5

- Tư nhân

5

5

9

9

14

- Cá thể

515

568

654

661

690

4. Quảng Trạch

7.193

6.892

6.864

6.984

7.213

- Nhà nước

2

2

2

2

2

+ Trung ương

1

1

1

1

1

+ Địa phương

1

1

1

1

1

- Tập thể

6

4

5

5

5

- Tư nhân

9

11

17

18

22

- Cá thể

7.176

6.875

6.840

6.959

7.184

5. Bố Trạch

3.767

3.797

3.602

3.717

3.858

- Nhà nước

2

2

1

1

-

+ Trung ương

1

1

-

-

-

+ Địa phương

1

1

1

1

 

- Tập thể

1

1

1

1

1

- Tư nhân

2

9

9

9

12

- Cá thể

3.762

3.785

3.591

3.706

3.845

6. Quảng Ninh

1.094

1.042

1.066

1.041

1.045

- Nhà nước

1

1

1

1

1

+ Trung ương

-

1

1

1

1

+ Địa phương

1

-

-

-

-

- Tập thể

1

1

1

2

1

- Tư nhân

1

1

-

-

1

- Cá thể

1.091

1.039

1.064

1.038

1.042

7. Lệ Thủy

2.453

2.345

2.274

2.336

2.608

- Nhà nước

1

1

1

-

-

+ Trung ương

1

1

1

-

-

+ Địa phương

-

-

-

-

-

- Tập thể

3

1

1

1

2

- Tư nhân

8

5

5

5

8

- Cá thể

2.441

2.338

2.267

2.330

2.598

   Đầu trang

3. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo ngành công nghiệp (Giá hiện hành)

Triệu đồng

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

1.123.854

1.408.588

1.952.687

2.349.267

2.767.781

Công nghiệp khai thác

50.018

86.112

89.708

91.431

101.838

- Khai thác than

375

472

174

385

312

- Khai thác kim loại

 

29.341

18.043

804

6.161

- Khai thác đá và các mỏ khác

49.643

56.299

71.491

90.242

95.365

Công nghiệp chế biến

994.395

1.225.854

1.745.386

2.091.286

2.460.567

- Sản xuất thực phẩm và đồ uống

292.772

266.286

274.630

360.238

418.627

- Sản xuất sản phẩm dệt

1.536

1.838

3.048

4.724

6.042

- Sản xuất trang phục

13.709

15.248

26.976

32.826

44.582

- Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da

911

1.038

817

849

1.435

- Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản

84.934

112.510

171.328

219.773

275.319

- Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy

323

148

-

-

-

- Xuất bản, in và sao bản ghi

6.905

7.695

10.736

14.120

16.212

- Sản xuất hóa chất

95.998

84.069

127.892

143.548

158.371

- Sản xuất sản phẩm khoáng phi kim loại

290.048

337.438

562.253

719.097

967.345

- Sản xuất kim loại

102.818

133.079

138.761

145.507

126.160

- Sản xuất sản phẩm bằng kim loại

28.807

37.242

62.589

108.999

122.439

- Sản xuất sửa chữa xe có động cơ

13.480

9.501

16.855

27.736

26.466

- Sản xuất phương tiện vận tải khác

11.516

161.646

242.552

188.814

127.228

- Sản xuất giường, tủ, bàn ghế

50.583

58.061

106.930

124.981

170.318

- Sản xuất sản phẩm tái chế

55

55

19

74

23

CN SX, phân phối điện, khí đốt và nước

79.441

96.622

117.593

166.550

205.376

- Sản xuất và phân phối nước

4.794

7.338

7.365

10.144

16.034

- Sản xuất và phân phối điện

74.647

89.284

110.228

156.406

189.342

Ghi chú: Số liệu các năm không bao gồm các HTX dịch vụ điện

   Đầu trang

4. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn theo Huyện, Thành phố (Giá hiện hành)

Triệu đồng

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

1.123.854

1.408.588

1.952.687

2.349.267

2.767.781

I. Phân theo huyện

1. Đồng Hới

545.713

694.565

966.332

1.165.864

1.188.725

- Nhà nước

426.027

403.727

505.483

594.425

568.653

+ Trung ương

208.598

165.232

253.812

382.148

376.028

+ Địa phương

217.429

238.495

251.671

212.277

192.625

- Ngoài Nhà nước

119.686

145.449

239.281

413.851

528.139

- Đầu tư nước ngoài

-

145.389

221.568

157.588

91.933

2. Minh Hóa

6.775

7.636

11.842

13.019

15.152

- Ngoài Nhà nước

6.775

7.636

11.842

13.019

15.152

3. Tuyên Hóa

20.521

23.021

53.679

62.789

469.723

- Nhà nước

3.097

2.479

22.940

21.994

424.006

+ Trung ương

-

-

22.760

21.994

424.006

+ Địa phương

3.097

2.479

180

-

-

- Ngoài Nhà nước

17.424

20.542

30.739

40.795

45.717

4. Quảng Trạch

251.812

374.980

583.955

676.766

624.177

- Nhà nước

149.912

247.648

408.110

454.265

334.870

+ Trung ương

83.179

179.032

306.248

361.153

236.453

+ Địa phương

66.733

68.616

101.862

93.112

98.417

- Ngoài Nhà nước

101.900

127.332

175.845

222.501

289.307

5. Bố Trạch

175.163

162.206

160.713

192.058

211.490

- Nhà nước

112.540

87.163

37.593

41.565

26.736

+ Trung ương

29.754

51.275

4.534

4.406

5.982

+ Địa phương

82.786

35.888

33.059

37.159

20.754

- Ngoài Nhà nước

62.623

75.043

123.120

150.493

184.754

6. Quảng Ninh

69.987

77.849

90.445

127.837

134.842

- Nhà nước

52.131

58.106

62.516

85.251

20.179

+ Trung ương

46.545

58.106

62.516

85.251

20.179

+ Địa phương

5.586

-

-

-

-

- Ngoài Nhà nước

17.856

19.743

27.929

42.586

114.663

7. Lệ Thủy

53.883

68.331

85.721

110.934

123.672

- Nhà nước

9.597

20.119

20.682

7.946

3.582

+ Trung ương

9.597

20.119

20.682

5.441

-

+ Địa phương

-

-

-

2.505

3.582

- Ngoài Nhà nước

44.286

48.212

65.039

102.988

120.090

   Đầu trang

5. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn phân theo thành phần kinh tế (Giá so sánh)

Triệu đồng

Tổng số

Chia ra:

Nhà nước

Tập thể

Tư nhân

Cá thể

Đầu tư nước ngoài

Trung ương

Địa phương

Theo giá 1989

1990

47.391

-

16.737

7.007

-

23.647

-

1991

49.033

-

17.399

2.687

-

28.948

-

1992

52.055

-

19.434

2.886

-

29.734

-

1993

59.700

-

27.017

2.311

-

30.372

-

1994

73.101

-

36.906

1.947

-

34.248

-

1995

89.224

5.771

44.689

1.034

733

36.997

-

Theo giá 1994

1995

294.817

44.425

125.847

3.325

3.397

117.823

-

1996

318.636

39.741

134.341

4.612

4.019

135.923

-

1997

353.635

43.651

149.264

5.127

3.100

152.493

-

1998

389.593

50.734

175.992

6.244

12.769

143.854

-

1999

553.596

106.692

266.177

7.571

18.641

154.515

-

2000

698.113

153.397

345.510

8.402

22.438

168.366

-

2001

785.044

154.030

402.003

9.040

35.265

184.704

-

2002

954.919

361.546

316.205

9.657

63.334

204.177

-

2003

1.132.572

436.551

285.559

9.829

87.012

225.919

87.702

2004

1.333.220

557.239

277.044

11.740

110.006

260.882

116.309

2005

1.579.877

703.118

260.057

11.542

201.709

305.265

98.186

2006
1.876.476
928.115
197.620
11.468
338.944
349.397
50.932

   Đầu trang

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2006)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN