VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH CỦA CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Niên giám thống kê các huyện, thành phố năm 2006)

1. Thành phố Đồng Hới

2. Huyện Lệ Thủy

3. Huyện Quảng Ninh

4. Huyện Bố Trạch

5. Huyện Quảng Trạch

6. Huyện Tuyên Hóa

7. Huyện Minh Hóa

 

Huyện, Thành phố

Diện tích (km2)

Dân số (người)

Đồng Hới

155,55

104.151

1. Phường Bắc Lý

10,19

13.536

2. Phường Bắc Nghĩa

7,766

6.981

3. Phường Đồng Mỹ

0,58

2.653

4. Phường Đồng Phú

3,81

8.016

5. Phường Đồng Sơn

19,65

8.815

6. Phường Đức Ninh Đông

3,13

4.726

7. Phường Hải Đình

1,37

3.808

8. Phường Hải Thành

2,45

4.774

9. Phường Nam Lý

3,90

11.579

10. Phường Phú Hải

3,06

3.440

11. Phường Đức Ninh

5,21

7.526

12. Xã Bảo Ninh

16,30

8.538

13. Xã Lộc Ninh

13,40

8.407

14. Xã Nghĩa Ninh

16,22

4.508

15. Xã Quang Phú

3,23

3.106

16. Xã Thuận Đức

45,28

3.738

  ñ Về đầu trang

   

Lệ Thuỷ

1.414,13

146.125

1. Thị trấn Kiến Giang

3,14

6.407

2. Thị trấn Nông trường Lệ Ninh

11,35

5.296

3. Xã An Thủy

22,76

10.766

4. Xã Cam Thủy

13,80

3.860

5. Xã Dương Thủy

9,30

4.393

6. Xã Hoa Thủy

17,25

7.485

7. Xã Hồng Thủy

29,50

7.811

8. Xã Hưng Thủy

21,70

6.106

9. Xã Kim Thủy

484,75

3.117

10. Xã Lâm Thuỷ

241,00

1.177

11. Xã Liên Thủy

6,98

8.821

12. Xã Lộc Thủy

7,75

4.665

13. Xã Mai Thủy

19,77

6.264

14. Xã Mỹ Thủy

13,64

5.427

15. Xã Ngân Thuỷ

167,71

1.709

16. Xã Ngư Thủy Bắc

 

 

17. Xã Ngư Thủy Nam

 

 

18. Xã Ngư Thủy Trung

 

 

19. Xã Phong Thủy

9,96

6.996

20. Xã Phú Thủy

45,66

7.027

21. Xã Sen Thủy

75,02

5.658

22. Xã Sơn Thủy

25,88

7.202

23. Xã Tân Thủy

19,91

6.283

24. Xã Thanh Thủy

14,20

5.522

25. Xã Thái Thủy

55,80

4.707

26. Xã Trường Thủy

20,75

1.881

27. Xã Văn Thủy

15,10

2.895

28. Xã Xuân Thủy

6,8

5.888

ñ Về đầu trang

   

Quảng Ninh

1.190,539 

91.938 

1. Thị trấn Quán Hàu

3,244

4.303

2. Xã An Ninh

19,480

9.338

3. Xã Vạn Ninh

29,050

7.791

4. Xã Xuân Ninh

8,250

7.631

5. Xã Hiền Ninh

15,070

7.890

6. Xã Tân Ninh

11,540

5.576

7. Xã Gia Ninh

28,500

7.400

8. Xã Võ Ninh

21,660

8.449

9. Xã Duy Ninh

7,759

6.937

10. Xã Hải Ninh

39,120

4.417

11. Xã Hàm Ninh

20,610

6.340

12. Xã Lương Ninh

5,6003

3.580

13. Xã Vĩnh Ninh

51,196

6.525

14. Xã Trường Sơn

773,840

3.593

15. Xã Trường Xuân

155,620

2.168

ñ Về đầu trang

   

Bố Trạch

2.123,10

174.984

1. Thị trấn Hoàn Lão

5,42

7.247

2. Thị trấn Nông trường Việt Trung

86,00

9.506

3. Xã Phúc Trạch

60,10

9.866

4. Xã Lâm Trạch

27,92

3.387

5. Xã Xuân Trạch

176,97

5.097

6. Xã Sơn Trạch

101,2

9.870

7. Xã Cự Nẫm

32,79

7.562

8. Xã Thanh Trạch

24,35

11.107

9. Xã Mỹ Trạch

9,38

3.464

10. Xã Hạ Trạch

17,83

4.721

11. Xã Phú Trạch

13,18

3.988

12. Xã Vạn Trạch

27,43

6.662

13. Xã Đồng Trạch

6,44

5.615

14. Xã Trung Trạch

10,59

5.019

15. Xã Đại Trạch

24,80

9.043

16. Xã Lý Trạch

21,77

4.138

17. Xã Nam Trạch

19,14

3.201

18. Xã Hoà Trạch

22,00

4.612

19. Xã Tây Trạch

27,30

4.979

20. Xã Phú Định

153,58

2.653

21. Xã Sơn Lộc

11,72

2.120

22. Xã Nhân Trạch

2,44

9.028

23. Xã Đức Trạch

2,49

6.529

24. Xã Hải Trạch

1,97

8.707

25. Xã Hưng Trạch

95,12

10.959

26. Xã Hoàn Trạch

7,71

3.501

27. Xã Liên Trạch

27,70

3.939

28. Xã Bắc Trạch

17,24

6.413

29. Xã Tân Trạch

362,81

228

30. Xã Thượng Trạch

725,71

1.823

ñ Về đầu trang

   

Quảng Trạch

612,26 

203.320 

1. Thị trấn Ba Đồn

2,01

8.052

2. Xã Quảng Hợp

117,36
5.389

3. Xã Quảng Đông

26,86
4.054

4. Xã Quảng Kim

37,71
4.021

5. Xã Quảng Phú

18,75
9.102

6. Xã Quảng Châu

41,62
9.080

7. Xã Quảng Tùng

11,45
6.865

8. Xã Cảnh Dương

1,52
7.699

9. Xã Quảng Hưng

20,10
7.441

10. Xã Quảng Xuân

11,66

8.518

11. Xã Quảng Thọ

9,15

10.255

12. Xã Quảng Phúc

14,44
7.981

13. Xã Quảng Thuận

7,60
6.572

14. Xã Quảng Long

9,07
5.172

15. Xã Quảng Phong

4,69

4.805

16. Xã Quảng Thanh

3,81
3.967

17. Xã Quảng Hải

4,35
2.915

18. Xã Quảng Phương

24,49
7.876

19. Xã Quảng Lưu

38,97
6.555

20. Xã Quảng Tiến

11,32
3.737

21. Xã Quảng Thạch

46,70
3.798

22. Xã Quảng Trường

7,49
2.986

23. Xã Quảng Liên

18,40
3.816

24. Xã Phù Hoá

3,46
3.704

25. Xã Cảnh Hoá

7,73
4.069

26. Xã Quảng Tân

2,86
3.575

27. Xã Quảng Trung

7,16
5.657

28. Xã Quảng Tiên

10,14
5.401

29. Xã Quảng Minh

18,33

7.699

30. Xã Quảng Sơn

54,14

7.007

31. Xã Quảng Thuỷ

2,89

2.703

32. Xã Quảng Hoà

5,70

9.662

33. Xã Quảng Lộc

6,03

5.709

34. Xã Quảng Văn

4,30

7.478

ñ Về đầu trang

 

 

Tuyên Hoá

1.149,41 

80.654 

1. Thị trấn Đồng Lê

10,72

5.541

2. Xã Văn Hoá

25,60

3.601

3. Xã Tiến Hóa

 40,08

6.945

4. Xã Châu Hóa

18,16

 5.514

5. Xã Cáo Quảng

 118,82

2.729

6. Xã Ngư Hóa

 61,26

 513

7. Xã Mai Hóa

 32,10

 7.461

8. Xã Phong Hóa

 28,72

 5.852

9. Xã Đức Hóa

 38,29

 5.516

10. Xã Thạch Hóa

 52,18

 6.037

11. Xã Nam Hóa

 23,65

1.830

12. Xã Sơn Hóa

 30,02

 3.376

13. Xã Đồng Hóa

 44,04

 3.755

14. Xã Thuận Hóa

 45,46

 2.678

15. Xã Lê Hóa

 23,03

 2.460

16. Xã Kim Hóa

 184,80

 5.279

17. Xã Hương Hoá

 105,00

 3.130

18. Xã Thanh Thạch

 32,00

 2.091

19. Xã Thanh Hoá

 132,28

 5.448

20. Xã Lâm Hoá

 103,20

 886

ñ Về đầu trang

   

Minh Hoá

1.410,06 

45.013 

1. Thị trấn Quy Đạt

7,58

5.793

2. Xã Hồng Hóa

71,30

3.238

3. Xã Yên Hóa

34,75

3.504

4. Xã Quy Hóa

7,17

1.180

5. Xã Xuân Hóa

42,27

2.726

6. Xã Minh Hóa

33,96
3.474 

7. Xã Tân Hóa

74,20
2.931

8. Xã Trung Hóa

94,40
5.108

9. Xã Thượng Hóa

346,26
2.906

10. Xã Hoá Sơn

180,07

1.487

11. Xã Hoá Hợp

51,92
3.151

12. Xã Hoá Tiến

27,56
2.332

13. Xã Hoá Thành

43,70

1.062

14. Xã Hoá Phúc

31,30

448

15. Xã Dân Hoá

176,50

2.826

16. Xã Trọng Hoá

187,12

2.847

   Đầu trang

(Nguồn: Niên giám thống kê các huyện, thành phố năm 2006)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN