VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
(Niên giám thống kê năm 2016)

1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

2. Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị và nông thôn

3. Dân số trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

4. Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

5. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

6. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 phân theo loại hình kinh tế


1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

 

Diện tích (Km²)

Dân số trung bình (người)

Mật độ dân số (người/km²)

Tổng số

8.000

877.702

110

Thành phố Đồng Hới

156

117.856

755

Thị xã Ba Đồn

162

106.291

656

Huyện Minh Hoá

1.394

50.203

36

Huyện Tuyên Hoá

1.129

79.469

70

Huyện Quảng Trạch

448

106.472

238

Huyện Bố Trạch

2.115

183.960

87

Huyện Quảng Ninh

1.194

90.389

76

Huyện Lệ Thuỷ

1.402

143.062

102

   Đầu trang

2. Dân số trung bình phân theo giới tính, thành thị và nông thôn

 

Tổng số

Phân theo giới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

Người          

2010

848.616 424.533 424.083 128.444 720.172

2013

863.350 432.081 431.269 131.216 732.134

2014

868.174 434.512 433.662 169.532 698.642

2015

872.925 436.907 436.018 170.943 701.982

Sơ bộ 2016

877.702 439.315 438.387 172.366 705.336
Tỷ lệ tăng (%)          

2010

0,42 0,28 0,57 0,64 0,39

2013

0,59 0,64 0,54 0,98 0,52

2014

0,56 0,56 0,55 29,20 -4,57

2015

0,55 0,55 0,54 0,83 0,48

Sơ bộ 2016

0,55 0,55 0,54 0,83 0,48

Cơ cấu (%)

         

2010

100,0 50,03 49,97 15,14 84,86

2013

100,0 50,05 49,95 15,20 84,80

2014

100,0 50,05 49,95 19,53 80,47

2015

100,0 50,05 49,05 19,58 80,42

Sơ bộ 2016

100,0 50,05 49,95 19,64 80,36

   Đầu trang

3. Dân số trung bình phân theo huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính: Người

 

2010

2013

2014

2015

Sơ bộ 2016

Tổng số

848.616 863.350 868.174 872.925 877.702

Thành phố Đồng Hới

111.862 114.897 115.923 116.903 117.856

Thị xã Ba Đồn

102.732 104.172 104.950 105.700 106.291

Huyện Minh Hoá

47.083 48.528 49.211 49.763 50.203

Huyện Tuyên Hoá

77.700 78.341 78.425 78.755 79.469

Huyện Quảng Trạch

103.407 104.945 105.463 105.997 106.472

Huyện Bố Trạch

178.460 181.618 182.508 183.181 183.960

Huyện Quảng Ninh

86.845 89.062 89.462 89.908 90.389

Huyện Lệ Thuỷ

140.527 141.787 142.232 142.718 143.062

   Đầu trang

4. Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ

  Tổng số Chia ra
Thành thị Nông thôn
2010 100,11 99,89 100,15
2013 100,19 99,84 100,25
2014 100,20 100,45 100,13
2015 100,20 100,58 100,11
Sơ bộ 2016 100,21 101,01 100,02

   Đầu trang

5. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

  2010 2013 2014 2015 Sơ bộ 2016

Người

TỔNG SỐ 468.341 529.023 528.930 530.064 531.095
Phân theo giới tính          

Nam

239.090 271.307 264.639 264.706 264.903

Nữ

229.251 257.716 264.291 265.358 266.192
Phân theo thành thị, nông thôn          

Thành thị

65.982 78.504 102.575 103.795 104.782

Nông thôn

402.359 450.519 426.355 426.269 426.313

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Phân theo giới tính          

Nam

51,05 51,28 50,03 49,94 49,88

Nữ

48,95 48,72 49,97 50,06 50,12
Phân theo thành thị, nông thôn          

Thành thị

14,09 14,84 19,39 19,58 19,73

Nông thôn

85,91 85,16 80,61 80,42 80,27

   Đầu trang

6. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 phân theo loại hình kinh tế

 

Tổng số

Chia ra

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Người

2010

454.536 39.229 414.706 601

2013

518.191 41.455 476.114 622

2014

520.871 42.296 477.946 629

2015

521.208 42.317 478.271 620

Sơ bộ 2016

513.481 50.557 462.338 586
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%

2010

100,98 97,62 101,31 100,17

2013

102,97 105,62 102,75 105,42

2014

100,52 102,03 100,38 101,13

2015

100,06 107,14 99,44 98,57

Sơ bộ 2016

98,52 111,56 97,28 94,52

Cơ cấu (%)

2010

100,0 8,63 91,24 0,13

2013

100,0 8,00 91,88 0,12

2014

100,0 8,12 91,76 0,12

2015

100,0 8,69 91,19 0,12

Sơ bộ 2016

100,0 9,85 90,04 0,11

   Đầu trang

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN