VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

DANH MỤC QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, GIẢI THỂ
CÁC ĐƠN VỊ ĐANG ĐƯỢC LƯU GIỮ TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ

TT

Tên Cơ quan - Đơn vị

Năm

I. DANH MỤC KHỐI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH - SỰ NGHIỆP

1

Thành lập Công ty Xuất, nhập khẩu trực thuộc UBND tỉnh.

1989

2

Kiện toàn Tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sản xuất kinh doanh và sự nghiệp thuộc UBND tỉnh Quảng Bình (Có danh sách kèm theo Quyết định)

1989

3

Thành lập Ban Chỉ huy phòng chống bão lụt tỉnh

1989

4

Thành lập Ban quản lý công trình giao thông thuộc Sở Giao thông - Vận tải

1989

5

Thành lập Ban Quản lý công trình thuộc Sở Xây dựng Quảng Bình

1989

6

Thành lập Ban Quản lý Hợp tác xã mua bán tỉnh

1989

7

Thành lập Bảo tàng tổng hợp tỉnh Quảng Bình 

1989

8

Thành lập Cảng Quảng Bình 

1989

9

Thành lập Chi cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp

1989

10

Thành lập Chi cục Kiểm lâm nhân dân thuộc Sở Lâm Nghiệp

1989

11

Thành lập Chi cục Quản lý - Sử dụng đất đai thuộc Sở Nông nghiệp

1989

12

Thành lập Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp

1989

13

Thành lập Chi cục Thuế Công thương nghiệp thuộc Sở Tài chính - Vật giá

1989

14

Thành lập Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh

1989

15

Thành lập Công ty Dịch vụ Hải sản trực thuộc Sở Thủy sản

1989

16

Thành lập Công ty Điện ảnh Quảng Bình 

1989

17

Thành lập Công ty Du lịch Quảng Bình thuộc Sở Thương nghiệp

1989

18

Thành lập Công ty Giống cây trồng trực thuộc Sở Nông nghiệp

1989

19

Thành lập Công ty Phát hành sách Quảng Bình 

1989

20

Thành lập Công ty Sách và Thiết bị Trường học

1989

21

Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp trực thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình 

1989

22

Thành lập Công ty Thương nghiệp Việt Lào trực thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình 

1989

23

Thành lập Công ty Trang thiết bị - Dịch vụ y tế

1989

24

Thành lập Công ty Văn hóa Tổng hợp tỉnh Quảng Bình 

1989

25

Thành lập Công ty Vận tải Biển Quảng Bình 

1989

26

Thành lập Công ty Vật tư Nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp

1989

27

Thành lập Công ty Vật tư tổng hợp tỉnh Quảng Bình 

1989

28

Thành lập Công ty Xây dựng cầu đường Quảng Bình 

1989

29

Thành lập Công ty Xây dựng tổng hợp Quảng Bình thuộc Sở Xây dựng

1989

30

Thành lập Công ty Xổ số kiến thiết trực thuộc Sở Tài chính - Vật giá

1989

31

Thành lập Công ty Xuất nhập khẩu Lâm đặc sản trực thuộc Sở Lâm nghiệp.

1989

32

Thành lập Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh Quảng Bình 

1989

33

Thành lập Đội kiểm tra Lâm sản lưu động trực thuộc Chi cục Kiểm lâm nhân dân Quảng Bình

1989

34

Thành lập Nhà Văn hóa tỉnh Quảng Bình 

1989

35

Thành lập Thư viện tỉnh Quảng Bình 

1989

36

Thành lập Ủy ban Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh

1989

37

Thành lập Viện Quy hoạch và Thiết kế thuộc Sở Xây dựng

1989

38

Thành lập Xí nghiệp chế biến thực phẩm trực thuộc Sở Thương nghiệp

1989

39

Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Nông nghiệp tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Nông nghiệp

1989

40

Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Quảng Bình 

1989

41

Thành lập Xí nghiệp In Quảng Bình (trực thuộc Sở Văn hóa - Thông tin)

1989

42

Thành lập Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông

1989

43

Thành lập Xí nghiệp Khảo sát thiết kế thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi

1989

44

Thành lập Xí nghiệp liên hợp Dược

1989

45

Thành lập Xí nghiệp Quản lý và sửa chữa Đường thủy

1989

46

Thành lập Xí nghiệp Vận tải Ngoại thương trực thuộc Công ty Xuất nhập khẩu Quảng Bình

1989

47

Thành lập Xí nghiệp Vận tải Nội thương trực thuộc Sở Thương nghiệp

1989

48

Thành lập Thanh tra Sở Giao thông vận tải

1990

49

Thành lập Ban chấp hành lâm thời Hội làm vườn Việt Nam tỉnh Quảng Bình

1990

50

Thành lập Ban dự án chuẩn bị đầu tư Nước ngoài ngành Thủy sản

1990

51

Thành lập các Trạm vật tư tổng hợp trực thuộc Công ty Vật tư tổng hợp Quảng Bình 

1990

52

Thành lập Công ty Dược phẩm trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

53

Thành lập Công ty Dược phẩm trực thuộc UBND huyện Minh Hóa 

1990

54

Thành lập Công ty dược phẩm trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh 

1990

55

Thành lập Công ty Ngoại thương huyện Lệ Thủy trực thuộc Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh Quảng Bình 

1990

56

Thành lập Công ty Ngoại thương huyện Tuyên Hóa (mới) trực thuộc Liên hiệp Công ty Xuất nhập khẩu tỉnh Quảng Bình 

1990

57

Thành lập Công ty sản xuất và kinh doanh dịch vụ tổng hợp thuộc Công an tỉnh Quảng Bình

1990

58

Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Lệ Thủy thuộc Sở Thương nghiệp tỉnh Quảng Bình 

1990

59

Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Minh Hóa thuộc Sở Thương nghiệp Quảng Bình 

1990

60

Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Quảng Ninh thuộc Sở Thương nghiệp tỉnh Quảng Bình 

1990

61

Thành lập Đoàn luật sư tỉnh Quảng Bình (có danh sách kèm theo Quyết định)

1990

62

Thành lập Phòng Giám định thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình

1990

63

Thành lập Sở Tư pháp

1990

64

Thành lập thanh tra Sở Giáo dục tỉnh

1990

65

Thành lập thanh tra Sở Lâm nghiệp tỉnh

1990

66

Thành lập thanh tra Sở Lao động - TBXH

1990

67

Thành lập thanh tra Sở Thương nghiệp tỉnh

1990

68

Thành lập thêm các Công ty Lương thực huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Tuyên Hóa, Minh Hóa, trực thuộc Công ty Lương thực tỉnh

1990

69

Thành lập tổ chức công chứng Nhà nước tỉnh Quảng Bình

1990

70

Thành lập Trạm bảo vệ thực vật trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

71

Thành lập Trạm bảo vệ thực vật trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh 

1990

72

Thành lập Trạm dịch vụ điện tử trực thuộc Đài Phát thanh tỉnh Quảng Bình

1990

73

Thành lập Trạm thú y thuộc UBND huyện Quảng Ninh 

1990

74

Thành lập Trạm thú Y trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

75

Thành lập Trường Trung học Sư phạm Quảng Bình 

1990

76

Thành lập Xí nghiệp chế biến súc sản xuất khẩu trực thuộc Sở Nông nghiệp Quảng Bình

1990

77

Thành lập xí nghiệp cơ khí nông nghiệp trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

78

Thành lập Xí nghiệp Cơ khí nông nghiệp trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh 

1990

79

Thành lập Xí nghiệp đá ốp lát tỉnh Quảng Bình 

1990

80

Thành lập Xí nghiệp nước khoáng trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

81

Thành lập Xí nghiệp Quản lý công trình công cộng và đô thị, thị xã Đồng Hới 

1990

82

Thành lập Xí nghiệp Thuốc lá Quảng Bình trực thuộc Sở Công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp tỉnh

1990

83

Thành lập Xí nghiệp Thủy lợi thuộc UBND huyện Quảng Ninh 

1990

84

Thành lập Xí nghiệp xây dựng tổng hợp trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy 

1990

85

Thành lập Xí nghiệp xây dựng trực thuộc UBND huyện Quảng Ninh

1990

86

Thành lập Ban quản lý vốn dự án đầu tư liên doanh với nước ngoài thuộc Sở xây dựng 

1991

87

Thành lập Ban quản trị dự án PAM 4304

1991

88

Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Quảng Bình trực thuộc Sở Thương nghiệp

1991

89

Thành lập Hội kiến trúc sư tỉnh Quảng Bình

1991

90

Thành lập phòng Công chính NN số 1 tỉnh Quảng Bình trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình

1991

91

Thành lập Trạm Vật tư Tổng hợp Quảng Trạch trực thuộc Công ty Vật tư tổng hợp tỉnh

1991

92

Thành lập Trung tâm Thể dục Thể thao Quảng Bình

1991

93

Thành lập Xí nghiệp Dịch vụ Tổng hợp thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình 

1991

94

 Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Quảng Bình trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

1992

95

Kiện toàn tổ chức ngành thống kê tỉnh Quảng Bình

1992

96

Thành lập "Đội thanh tra giao thông vận tải"

1992

97

Thành lập Ban Quản trị dự án PAM 4617 tỉnh Quảng Bình

1992

98

Thành lập Bảo hiểm y tế tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Y tế

1992

99

Thành lập các trung tâm văn hóa thông tin và thể thao cấp huyện: Minh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Trạch, Bố Trạch, Lệ Thuỷ, Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới

1992

100

Thành lập Công ty Dịch vụ chăn nuôi trực thuộc Sở Nông nghiệp

1992

101

Thành lập Công ty Thương mại Đồng Hới trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình

1992

102

Thành lập Công ty Thương mại Miền núi tỉnh Quảng Bình trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình

1992

103

Thành lập Công ty Thương mại tổng hợp trực thuộc Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình

1992

104

Thành lập Công ty thủy nông thuộc Sở Thủy lợi Quảng Bình

1992

105

Thành lập Công ty Xây dựng cầu đường II thuộc Sở Giao thông Vận tải

1992

106

Thành lập Đoạn quản lý đường bộ I trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

1992

107

Thành lập Đoạn quản lý đường sông và cảng trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

1992

108

Thành lập Đội kiểm tra thị trường liên ngành

1992

109

Thành lập hội đồng quản trị Bảo hiểm Y tế tỉnh Quảng Bình

1992

110

Thành lập Lâm trường Bồng Lai trực thuộc Sở Lâm nghiệp

1992

111

Thành lập phòng Quản lý tài nguyên khoáng sản trong Sở Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp

1992

112

Thành lập Sở Thương mại và Du lịch Quảng Bình

1992

113

Thành lập Thanh tra Sở Xây dựng Quảng Bình

1992

114

Thành lập Trạm Kiểm dịch động vật liên ngành tại Bắc phà Sông Gianh

1992

115

Thành lập trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm của tỉnh Quảng Bình

1992

116

Thành lập Xí nghiệp cơ điện nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp

1992

117

Thành lập Xí nghiệp Cơ khí Quảng Bình trực thuộc Sở Giao thông Vận tải

1992

118

Thành lập Xí nghiệp khai thác, vận tải lâm sản trực thuộc Sở Lâm nghiệp

1992

119

Thành lập Xí nghiệp nuôi trồng thủy sản thuộc Sở Thủy sản

1992

120

Cho phép Công ty hóa phẩm Thiên Nông I thành lập Nhà máy bao bì Thiên nông II tại Quảng Bình

1993

121

Cho phép thành lập và tổ chức hoạt động của Hội KHHGĐ tỉnh Quảng Bình

1993

122

Thành lập Ban Dân tộc và Miền núi tỉnh Quảng Bình

1993

123

Thành lập Ban Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp

1993

124

Thành lập Ban quân dân y tỉnh Quảng Bình

1993

125

Thành lập Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản trực thuộc Sở Thủy sản

1993

126

Thành lập Cơ sở dạy nghề và giới thiệu việc làm trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Quảng Bình

1993

127

Thành lập Công ty liên doanh nghiền xi măng Quảng Bình 

1993

128

Thành lập Hệ thống Tư pháp của tỉnh

1993

129

Thành lập Phòng quản lý quy hoạch và nhà đất thuộc Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình

1993

130

Thành lập Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Bình

1993

131

Thành lập Sở Thể dục thể thao và đổi tên Sở Văn hóa - Thông tin và thể thao thành Sở Văn hóa - Thông tin

1993

132

Thành lập Thanh tra của Cục Thống kê

1993

133

Thành lập Thanh tra Sở Y tế Quảng Bình

1993

134

Thành lập tổ chức giám định tư pháp về kỹ thuật hình sự

1993

135

Thành lập Trạm Điện Đồng Lê

1993

136

Thành lập Trạm kiểm soát lâm sản liên ngành tại Tân Ấp - xã Hương Hóa huyện Tuyên Hóa

1993

137

Thành lập Trạm kiểm soát liên hợp kiểm soát người và phương tiện hoạt động khai thác, buôn bán, vận chuyển gỗ trái phép ở tuyến đường sắt (tại ga Tân Ấp - xã Hương Hóa, huyện Tuyên Hóa)

1993

138

Thành lập Trạm quản lý tài nguyên khoáng sản trực thuộc UBND huyện Lệ Thủy

1993

139

Thành lập Trường đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của tỉnh

1993

140

Thành lập và bổ nhiệm Giám đốc Trung tâm Y tế các huyện, thị xã

1993

141

Thành lập Xí nghiệp Liên doanh Sản xuất Bao bì tổng hợp Nhật Lệ trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình

1993

142

Thành lập Xí nghiệp Xi măng số 1 trực thuộc UBND tỉnh Quảng Bình

1993

143

Thành lập Trung tâm hỗ trợ nông dân thuộc Tỉnh Hội Nông dân Quảng Bình

1994

144

Thành lập Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh Quảng Bình

1994

145

Thành lập Hội liên hiệp Thanh niên tỉnh Quảng Bình 

1994

146

Thành lập Hội luật gia Quảng Bình

1994

147

Thành lập Hội y - Dược học tỉnh Quảng Bình

1994

148

Thành lập Chi nhánh xuất nhập khẩu thuộc Công ty Xuất nhập khẩu ở các tỉnh, thành phố (có danh sách kèm theo Quyết định)

1994

149

Thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn Dược phẩm Nhật Lệ gồm các sáng lập viên (có danh sách kèm theo Quyết định)

1994

150

Thành lập Công ty Vận tải và Dịch vụ thương mại Quảng Bình

1994

151

Thành lập Khách sạn Hữu Nghị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình

1994

152

Thành lập Sở địa chính thuộc UBND tỉnh Quảng Bình

1994

153

Thành lập Tạp chí văn hóa văn nghệ Quảng Bình trực thuộc Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Quảng Bình

1994

154

Thành lập Trung tâm xúc tiến việc làm công đoàn Quảng Bình

1994

155

Giải thể Ban chỉ đạo quản lý thị trường tỉnh và thành lập Chi cục Quản lý Thị trường trực thuộc Sở thương mại - Du lịch

1995

156

Thành lập Ban quản lý di tích - Danh thắng tỉnh trực thuộc Sở Văn hóa - Thông tin 

1995

157

Thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành thủy lợi trực thuộc Sở Thủy lợi Quảng Bình

1995

158

Thành lập Ban quản lý dự án khu vực chuyên ngành giao thông vận tải

1995

159

Thành lập Ban quản lý dự án phát triển lâm nông nghiệp vùng Đồng Lê huyện Tuyên Hóa

1995

160

Thành lập Ban Quản Lý dự án xây dựng các công trình huyện Minh Hóa

1995

161

Thành lập Chi cục Kiểm lâm thuộc UBND tỉnh

1995

162

Thành lập Nhà thiếu nhi Quảng Bình 

1995

163

Thành lập phòng Đối ngoại trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh

1995

164

Thành lập phòng, khoa thuộc trường Cao đẳng sư phạm Quảng Bình (Danh sách kèm theo Quyết định)

1995

165

Thành lập Thanh tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình

1995

166

Thành lập Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

1995

167

Thành lập Trung tâm dịch vụ tư vấn và dạy nghề trực thuộc Hội đồng Liên minh các Hợp tác xã tỉnh Quảng Bình

1995

168

Thành lập Trung tâm dịch vụ tư vấn và dạy nghề trực thuộc Hội đồng Liên minh các Hợp tác xã tỉnh Quảng Bình

1995

169

Thành lập Trạm đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ thuộc Sở Giao thông - Vận tải Quảng Bình

1995

170

Thành lập Trung tâm dịch vụ và quản lý bến xe khách Quảng Bình

1995

171

Thành lập trung tâm khuyến ngư trực thuộc Sở Thủy sản

1995

172

Thành lập Hội châm cứu tỉnh Quảng Bình

1996

173

Thành lập Ban Chỉ huy phòng chống lụt, bão tỉnh Quảng Bình

1996

174

Thành lập Ban quản lý các dự án của huyện Bố Trạch

1996

175

Thành lập Ban Quản lý các dự án của huyện Lệ Thủy

1996

176

Thành lập Ban quản lý dự án Cấp thoát nước và vệ sinh thị xã Đồng Hới

1996

177

Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Sở Xây dựng Quảng Bình

1996

178

Thành lập Ban Quản lý dự án Định canh định cư huyện Quảng Trạch

1996

179

Thành lập Ban quản lý dự án khu vực huyện Quảng Trạch

1996

180

Thành lập BQL dự án đầu tư và xây dựng thị xã Đồng Hới

1996

181

Thành lập BQL dự án khu vực Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Quảng Bình

1996

182

Thành lập Cảng Gianh - Quảng Bình

1996

183

Thành lập Công ty Xi măng Thanh Hà

1996

184

Thành lập Lâm trường Minh Hóa thuộc UBND huyện Minh Hóa

1996

185

Thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình

1996

186

Thành lập Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình trên cơ sở sáp nhập Sở Nông nghiệp, Sở Lâm nghiệp và Sở Thủy sản

1996

187

Thành lập Trung tâm Kỹ thuật địa chính trực thuộc Sở Địa chính Quảng Bình

1996

188

Thành lập Trung tâm ngoại ngữ Quảng Bình

1996

189

Thành lập Trung tâm TDTT các huyện Quảng Ninh, Tuyên Hóa, Minh Hóa thuộc Sở TDTT Quảng Bình

1996

190

Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các Hạt kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

1996

191

Chi cục Kiểm lâm được thành lập Trạm kiểm lâm Troóc thuộc Hạt kiểm lâm huyện Bố Trạch

1997

192

Thành lập Ban quản lý bến phà Phù Trịch

1997

193

Thành lập Ban quản lý dự án xây dựng Trung tâm Vui chơi - Giải trí cho trẻ em tại Ba Đồn - Quảng Trạch

1997

194

Thành lập Ban thanh tra giao thông vận tải thuộc Sở giao thông vận tải Quảng Bình

1997

195

Thành lập các Ban thực thi dự án Bảo tồn và phát triển tài nguyên Nông nghiệp Quảng Bình ở các sở và các huyện, thị xã

1997

196

Thành lập Chi cục phòng chống lụt, bão và quản lý đê điều thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Bình

1997

197

Thành lập Trung tâm dịch vụ quản lý Bến xe khách Quảng Bình

1997

198

Thành lập Lâm Trường Minh Hóa

1997

199

Thành lập Trạm kiểm dịch y tế biên giới Cảng Gianh Quảng Bình

1997

200

Thành lập Trung tâm Điều tra, Quy hoạch, Thiết kế Nông - Lâm nghiệp Quảng Bình

1997

201

Thành lập Trạm kiểm lâm Troóc thuộc Hạt kiểm lâm huyện Bố Trạch

1997

202

Thành lập Công ty Cao su Việt Trung và Công ty Cao su Lệ Ninh thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1998

203

Thành lập Ban quản lý dự án cải tạo, nâng tầng Trung tâm phòng chống giảm nhẹ thiên tai làm trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh Quảng Bình

1998

204

Thành lập các Tổng kho trực thuộc Chi cục Dự trữ Bình Trị Thiên

1998

205

Thành lập Lâm trường Tuyên Hóa hoạt động công ích trực thuộc UBND huyện Tuyên Hóa

1998

206

Thành lập Phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh: Phòng quản lý tin học; Phòng Thi đua - khen thưởng

1998

207

Thành lập Trạm khuyến nông (nhiệm vụ bao gồm khuyến lâm, khuyến ngư) huyện, thị xã

1998

208

Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm Liên đoàn lao động tỉnh Quảng Bình

1998

209

Thành lập Trung tâm Lưu trữ tỉnh

1998

210

Thành lập Trung tâm Thể dục thể thao Quảng Bình

1998

211

Thành lập Trung tâm trợ giúp phát lý cho người nghèo và đối tượng chính sách

1998

212

Thành lập đội Quản lý trường số 6 thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình

1999

213

Thành lập Hội Khuyến học Quảng Bình

1999

214

Thành lập một số cơ quan chuyên môn và sự nghiệp của UBND Thị xã Đồng Hới

1999

215

Thành lập Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa

1999

216

Thành lập Trung tâm Thông tin Kinh tế - Khoa học và Công nghệ tỉnh

1999

217

Thành lập Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ Quảng Bình

1999

218

Thành lập, sát nhập các tổ chức Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện, thị xã

1999

219

Thành lập Hội người mù tỉnh Quảng Bình 

2000

220

Thành lập Ban Dân tộc- Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình

2001

221

Thành lập Ban Quản lý cảng cá Sông Gianh.

2001

222

Thành lập Ban tiếp nhận Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba - Đồng Hới thuộc Bộ y tế về trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quản lý

2001

223

Thành lập Công ty Du lịch Quảng Bình

2001

224

Thành lập Hội người mù huyện Quảng Trạch, huyện Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới

2001

225

Thành lập Uỷ ban Dân số- Gia đình và Trẻ em tỉnh

2001

226

Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

2002

227

Thành lập Ban Quản lý Cảng cá Nhật Lệ - Quảng Bình

2002

228

Thành lập Chi cục phát triển lâm nghiệp

2002

229

Thành lập Công ty lâm công nghiệp Bắc Quảng Bình

2002

230

Thành lập Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

2002

231

Thành lập Trung tâm khuyến công

2002

232

Thành lập Trung tâm phòng chống bệnh xã hội

2002

233

Thành lập Trung tâm phòng chống Sốt rét - Bướu cổ tỉnh

2002

234

Thành lập Trung tâm Qui hoạch xây dựng Quảng Bình

2002

235

Thành lập và ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức bộ máy; biên chế của Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Bình

2002

236

Thành lập và ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức bộ máy; biên chế của Trung tâm Tư vấn, Dịch vụ Dân số- Gia đình và Trẻ em tỉnh Quảng Bình

2002

237

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản Quảng Bình

2002

238

 Thành lập Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ Quảng Bình

2003

239

Ban quản lý khu công nghiệp cảng biển Hòn La

2003

240

Thành lập chốt kiểm dịch Động vật

2003

241

Thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình

2003

242

Thành lập, đổi tên Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2003

243

Thành lập Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng Quảng Bình

2003

244

Kiện toàn Ban Dân tộc - Miền núi và Tôn giáo tỉnh Quảng Bình thành Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình

2004

245

Kiện toàn lại Ban chỉ đạo chống tham nhũng của tỉnh (có danh sách kèm theo Quyết định)

2004

246

Thành lập Chi cục quản lý Chất lượng, an toàn vệ sinh và Thú y thuỷ sản vùng 2

2004

247

Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2004

248

Thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình

2004

249

Thành lập Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình 

2004

250

Thành lập Trung tâm Du lịch Văn hóa và sinh thái thuộc Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

2004

251

Thành lập Trung tâm giống vật nuôi Quảng Bình

2004

252

Thành lập Trung tâm nghiên cứu khoa học và cứu hộ thuộc Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

2004

253

Thành lập Trung tâm Tin học trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

2004

254

Thành lập Trung tâm Tư vấn, xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình

2004

255

Thành lập Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Bình

2004

256

Thành lập Trung tâm phục hồi chức năng trẻ em khuyến tật tỉnh Quảng Bình 

2005

257

Thành lập Trung tâm Quan trắc và kỹ thuật Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình 

2005

258

Kiện toàn Ban Thanh tra giao thông thành Thanh tra giao thông vận tải

2006

259

Kiện toàn Thanh tra Thuỷ sản trên cơ sở Thanh tra Sở Thuỷ sản và Thanh tra Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

2006

260

Thành lập Ban quản lý Dự án Vệ sinh Môi trường Thành phố Đồng Hới

2006

261

Thành lập Hội Cựu giáo chức huyện Minh Hoá

2006

262

Thành lập Hội Cựu giáo chức huyện Quảng Trạch

2006

263

Thành lập Hội Cựu giáo chức Quảng Bình

2006

264

Thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong Quảng Bình 

2006

265

Thành lập lại Trung tâm Giới thiệu việc làm Hội Nông dân tỉnh Quảng Bình

2006

266

Thành lập Tạp chí Văn hoá Quảng Bình trên cơ sở Đặc sản Văn hoá

2006

267

Thành lập Trung tâm Công báo trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

2006

268

Thành lập Trung tâm giám định Y khoa - Pháp y trên cơ sở phòng Giám định Y khoa - Pháp y tỉnh Quảng Bình

2006

269

Thành lập Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội tỉnh Quảng Bình

2006

270

Thành lập Trung tâm phòng, chống HIV /AIDS tỉnh Quảng Bình

2006

271

Thành lập trường Đại học Quảng Bình

2006

272

Kiện toàn tổ chức và hoạt động Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Bình

2008

273

Thành lập và Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Hòn La

2008

II. DANH MỤC TÊN TRUNG TÂM - TRẠM Y TẾ

1

Thành lập các Trạm chuyên khoa trực thuộc Sở Y tế. (Danh sách kèm theo Quyết định)

1989

2

Thành lập Phòng khám cán bộ tỉnh Quảng Bình

1990

3

Thành lập Trường Trung học Y tế Quảng Bình

1997

4

Thành lập Trạm y tế xã Lâm Thuỷ huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình

2002

5

Thành lập Trạm y tế xã Sơn Hoá, huyện Tuyên Hoá

2002

6

Thành lập Trạm y tế thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hoá

2002

7

Thành lập Trạm y tế xã Thuận Đức, thị xã Đồng Hới

2002

8

Thành lập Trạm y tế thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh

2002

9

Thành lập Trạm Y tế xã Trọng Hóa

2003

10

Thành lập Trạm Y tế Thị Trấn Quy Đạt

2003

11

Thành lập Trạm Y tế xã Nam Hóa

2003

12

Thành lập Trạm Y tế xã Thanh Trạch

2003

13

Thành lập Trạm Y tế xã Tân Trạch

2003

14

Thành lập Bệnh viện Y học cổ truyền thuộc Sở Y tế Quảng Bình

2003

15

Thành lập Trạm Y tế Phường Bắc Nghĩa

2005

16

Thành lập Trạm Y tế Phường Đức Ninh Đông

2005

17

Thành lập Bệnh viện đa khoa huyện, thành phố và Trung tâm Y tế Dự phòng huyện, thành phố trên cơ sở chia tách Trung tâm y tế huyện, thành phố

2006

18

Kiện toàn Trung tâm phòng chống Sốt rét - Bướu cổ thành Trung tâm Phòng chống Sốt rét - Nội tiết tỉnh

2006

III. DANH MỤC TÊN TRƯỜNG HỌC

1

Thành lập Trường Phổ thông trung học Đào Duy Từ

1989

2

Thành lập Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Quảng Bình 

1991

3

Sắp xếp mạng lưới giáo dục phổ thông (thành lập Trường cấp 2-3 Bắc Trạch, Trường cấp 2-3 Minh Cầm, Trường phổ thông cấp 2-3 Đồng Lê)

1992

4

Thành lập trường phô thông cấp 2 - 3 Roòn thuộc huyện Quảng Trạch

1995

5

Thành lập Trường PTTH Ninh Châu - huyện Quảng Ninh

1996

6

Thành lập Trường PTTH Năng khiếu Quảng Bình

1996

7

Thành lập Trường Phổ thông cấp 2+3 Tân Thủy, huyện Lệ Thủy

1996

8

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên Quảng Bình

1997

9

Thành lập Trường Trung học kỹ thuật Công - Nông nghiệp Quảng Bình

1997

10

Thành lập trường Phổ thông cấp 2-3 Phúc Trạch, huyện Bố Trạch

1998

11

Thành lập trường Phổ thông trung học Lê Trực

1998

12

Thành lập trường Phổ thông cấp 2-3 Hóa Tiến, huyện Minh Hóa

1998

13

Thành lập Trường phổ thông trung học Bán công Đồng Hới

1998

14

Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Lệ Ninh để thành lập trường THCS thị trấn Lệ Ninh và trường PTTH Hoàng Hoa Thám

1999

15

Thành lập Trường Phổ thông trung học bán công Lệ Thủy

1999

16

Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Roòn để thành lập Trường Trung học cơ sở Quảng Phú và Trường Phổ thông trung học số 3 Quảng Trạch

1999

17

Tách trường Phổ thông cấp 2, 3 Lệ Ninh để thành lập Trường Trung học cơ sở thị trấn Lệ Ninh và Trường Phổ thông trung học Hoàng Hoa Thám

1999

18

Tách Trường Phổ thông cấp 2+3 Minh Hóa để thành lập Trường Phổ thông trung học cơ sở Quy Hoá và Trường Phổ thông trung học Minh Hóa

1999

19

Tách trường Phổ thông cấp 2+3 Tân Thủy để thành lập Trường Phổ thông Trung học cơ sở Tân Thủy và Trường phổ thông trung học Trần Hưng Đạo

1999

20

Thành lập Trường PTTH Bán công huyện Quảng Trạch trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình

2000

21

Tách Trường Phổ thông cấp 2, 3 Cự Nẫm để thành lập Trường THCS Cự Nẫm và Trường PTTH số 2 Bố Trạch

2000

22

Thành lập Trường PTTH Bán công huyện Bố Trạch trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình

2000

23

Thành lập Trường Phổ thông Cấp 2 - 3 Bắc Sơn - huyện Tuyên Hóa 

2000

24

Tách trường PT cấp 2-3 Bắc Trạch để thành lập Trường THCS Bắc Trạch và Trường THPT số 3 Bố Trạch

2001

25

Thành lập Trường dạy nghề Quảng Bình

2002

26

Trường Trung học phổ thông Bán công huyện Quảng Ninh

2002

27

Thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Nam Quảng Trạch

2003

28

Thành lập Trường phổ thông cấp 2-3 Dương Văn An- huyện Lệ Thủy

2003

29

Thành lập Trường Trung học Phổ thông kỹ thuật Lệ Thủy

2004

30

Thành lập Làng trẻ em SOS Đồng Hới, Quảng Bình

2004

31

Thành lập Trường phổ thông cấp 2-3 Trung Hóa

2004

32

Thành lập Trường Trung học phổ thông bán công Bắc Quảng Trạch

2005

33

Thành lập Trung tâm phục hồi chức năng trẻ em khuyến tật tỉnh Quảng Bình 

2005

34

Thành lập Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Bố Trạch 

2006

Nguồn: Trung tâm Lưu trữ Quảng Bình

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN