VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

(Niên giám thống kê năm 2006)

1. Giá trị sản xuất ngành xây dựng trên địa bàn
2. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn
3. Vốn đầu tư phát triển nhà nước quản lý
4. Vốn đầu tư phát triển nhà nước địa phương quản lý
5. Vốn đầu tư phát triển nhà nước trung ương quản lý
6. Giá trị TSCĐ mới tăng của vốn nhà nước trên địa bàn

1. Giá trị sản xuất ngành xây dựng trên địa bàn (Giá hiện hành)

Triệu đồng

Năm

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

802.978

1.038.170

1.285.893

1.506.355

 1.762.408

I. Phân theo thành phần kinh tế

- Nhà nước

199.875

228.306

272.085

200.664

140.767

+ Trung ương quản lý

102.611

164.737

231.831

174.060 110.065

+ Địa phương quản lý

97.264

63.569

40.254

26.604

30.162

- Tập thể

4.315

4.864

10.337

8.234

3.146

- Tư nhân

324.421

517.435

698.652

873.495

1.109.636

- Cá thể

274.367

287.565

304.819

423.962

508.859

   Đầu trang

2. Vốn đầu tư phát triển trên địa bàn (Giá hiện hành)

Triệu đồng

Năm

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

2.030.701

2.266.828

3.074.978

3.063.057

1.924.437

Phân theo hình thức quản lý

- Trung ương quản lý

829.177

1.148.807

1.762.523

1.343.345

250.710

- Địa phương quản lý

1.066.171

1.081.665

1.278.355

1.621.212

1.673.227

- Đầu tư nước ngoài

135.353

36.356

34.100

98.500

500

Phân theo nguồn vốn

1. Ngân sách Nhà nước

940.025

990.806

639.821

654.383

762.957

- Trung ương quản lý

556.362

571.292

206.528

125.604

223.110

- Địa phương quản lý

383.663

419.514

433.293

528.779

539.865

2. Vốn tín dụng

434.662

711.910

1.847.739

1.563.000

317.767

3. Vốn tự có của Doanh nghiệp Nhà nước

73.317

47.226

54.456

101.277

30.174

4. Vốn của TPKT tập thể

13.246

15.245

15.776

9.301

7.905

5. Vốn của TPKT tư nhân

50.445

74.025

77.973

172.000

290.516

6. Vốn XD của dân cư

337.685

359.658

379.527

425.529

445.000

7. Vốn khác

45.968

31.602

25.586

39.067

69.600

8. Đơn vị 100% vốn nước ngoài

11.016

23.870

29.800

95.000

-

9. Xí nghiệp Liên doanh với nước ngoài

124.337

12.486

4.300

3.500

500

Phân theo cấu thành

1. Vốn XDCB

1.895.640

2.125.711

2.922.753

2.986.775

1.867.421

- Xây lắp

1.601.239

1.603.530

1.549.615

1.543.607

965.109

- Thiết bị

293.401

522.181

1.373.138

1.367.815

855.199

- Xây dựng cơ bản khác

72.277

74.687

75.646

75.353

47.113

2. Vốn ĐTPT khác

63.784

66.430

76.579

76.282

57.106

   Đầu trang

3. Vốn đầu tư phát triển nhà nước quản lý

Triệu đồng

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

1.403.823

1.731.544

2.342.303

1.948.060

875.175

Phân theo nguồn vốn

1. Ngân sách Nhà nước

940.025

990.806

639.821

665.337

762.975

2. Vốn tín dụng

344.513

667.400

1.622.440

1.153.333

17.918

3. Vốn tự có của doanh nghiệp

73.317

47.226

54.456

101.277

17.006

4. Vốn khác

45.968

26.112

25.586

28.113

77.276

Phân theo ngành kinh tế

1. Nông nghiệp và lâm nghiệp

114.181

77.804

102.905

102.345

191.662

2. Thủy sản

27.507

58.871

24.191

14.355

9000

3. Công nghiệp chế biến

237.937

548.292

1.623.275

1.149.235

42.318

4. Sản xuất và phân phối điện, nước

55.369

21.169

28.505

44.108

28.086

5. Xây dựng

11.134

33.117

3.200

13.915

-

6. Thương nghiệp

38.682

27.369

15.268

2.642

17.516

7. Khách sạn và nhà hàng

15.401

44.506

35.235

12.463

4.790 

8. Vận tải, Kho bãi và TTLT

727.374

743.936

298.184

347.059

350.199

9. Quản lý Nhà nước và ANQP

21.385

22.307

29.835

53.932

33.110

10. Giáo dục và đào tạo

72.329

67.264

55.332

80.161

73.206

11. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

15.903

18.929

33.820

40.969

54.858

12. Hoạt động văn hóa, thể thao

25.978

27.610

28.052

23.888

22.748

13. Hoạt động Đảng, đoàn thể

11.800

3.308

3.700

6.122

10.049

14. Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng

28.843

37.062

60.801

56.866

37.634

   Đầu trang

4. Vốn đầu tư phát triển nhà nước địa phương quản lý

Triệu đồng

  Năm

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

574.646

582.737

579.780

604.715

 624.465

Phân theo nguồn vốn

1. Ngân sách Nhà nước

383.663

419.514

433.293

528.779

539.865

2. Vốn tín dụng

104.840

124.453

106.087

28.323

-

3. Vốn tự có của doanh nghiệp

40.175

12.658

14.814

19.500

15.000

4. Vốn khác

45.968

26.112

25.586

28.113

69.600

Phân theo ngành kinh tế

1. Nông, lâm nghiệp

103.398

75.404

99.105

92.598

100.671

2. Thủy sản

27.457

57.211

23.191

14.355

9000

3. Công nghiệp chế biến

37.980

46.875

67.280

23.120

24.380

4. Sản xuất và phân phối điện, nước

50.231

21.169

28.505

39.551

28.086

5. Xây dựng

11.134

8.105

3.200

2.012

-

6. Thương nghiệp

38.682

27.369

15.268

2.642

15.510

7. Khách sạn, nhà hàng

8.161

26.230

35.235

7.463

4.790

8. Vận tải, Kho bãi và TTLT

147.119

152.936

107.508

189.963

230.195

9. Quản lý Nhà nước và ANQP

13.979

17.990

21.283

39.526

25.186

10. Giáo dục và đào tạo

69.829

67.264

55.332

80.161

73.206

11. Y tế, cứu trợ xã hội

10.903

16.268

33.820

30.168

47.060

12. Hoạt động văn hóa, thể thao

25.978

27.610

28.052

23.688

22.748

13. Hoạt động Đảng, đoàn thể

1.350

3.308

3.700

5.122

6.874

14. Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng

28.445

34.998

58.301

54.346

36.759

   Đầu trang

5. Vốn đầu tư phát triển nhà nước trung ương quản lý

Triệu đồng

  Năm

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

829.177

1.148.807

1.762.523

1.343.345

250.710

Phân theo nguồn vốn

1. Vốn ngân sách Nhà nước

556.362

571.292

206.528

136.558

230.786

2. Vốn tín dụng

239.673

542.947

1.516.353

1.125.010

17.918

3. Vốn tự có của doanh nghiệp

33.142

34.568

39.642

81.777

2.006

Phân theo ngành kinh tế

1. Nông, lâm nghiệp

10.783

2.400

3.800

9.747

90.991

2. Thủy sản

50

1.660

1.000

-

-

3. Công nghiệp chế biến

199.957

501.417

1.555.995

1.126.115

17.938

4. Sản xuất và phân phối điện, nước

5.138

-

-

4.557

-

5. Xây dựng

-

25.012

-

11.903

-

6. Thương nghiệp

-

-

-

-

2.006

7. Khách sạn, nhà hàng

7.240

18.276

-

5.000

-

8. Vận tải, Kho bãi và TTLT

580.255

591.000

190.676

157.096

120.004

9. Quản lý Nhà nước và ANQP

7.406

4.317

8.552

14.406

7.924

10. Giáo dục và đào tạo

2.500

-

-

-

-

11. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

5.000

2.661

-

10.801

7.798

12. Hoạt động văn hóa, thể thao

-

-

-

200

-

13. Hoạt động Đảng, đoàn thể

10.450

-

-

1.000

3.175

14. Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng

398

2.064

2.500

2.520

875

   Đầu trang

6. Giá trị TSCĐ mới tăng của vốn nhà nước trên địa bàn

Triệu đồng

Năm 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

566.690

1.089.628

777.466

3.891.930

796.410 

1. Nông nghiệp và lâm nghiệp

91.507

61.254

87.154

99.796

174.412

2. Thủy sản

27.505

41.258

17.500

12.535

8.190

3. Công nghiệp chế biến

24.512

25.646

97.676

3.170.000

38.509

4. Sản xuất và phân phối điện, nước

47.216

17.005

29.505

42.317

25.558

5. Xây dựng

1.521

39.562

2.997

7.027

-

6. Thương nghiệp

12.421

18.568

15.137

2.642

15.940

7. Khách sạn và nhà hàng

1.085

32.125

23.697

8.205

4.359

8. Vận tải, Kho bãi và TTLT

216.875

735.868

311.250

312.541

318.681

9. Tư vấn, KSTK

-

-

-

-

-

10. Quản lý Nhà nước và ANQP

19.385

25.654

35.272

52.737

30.130

11. Giáo dục và đào tạo

65.147

24.685

49.175

72.307

66.617

12. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

9.455

16.252

31.201

39.025

49.921

13. Hoạt động văn hóa, thể thao

22.819

24.568

19.236

21.579

20.701

14. Hoạt động Đảng, đoàn thể

9.180

2.526

2.554

5.563

9.145

15. Hoạt động phục vụ cá nhân, cộng đồng

18.062

24.657

55.113

45.656

34.247

   Đầu trang

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2006)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN