VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
(Niên giám thống kê năm 2016)

1. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

2. Cơ cấu vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

3. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế

4. Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế

5. Nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư


1. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016

TỔNG SỐ

6.145.404 11.567.617 13.511.325 15.074.382
Phân theo cấp quản lý        

Trung ương

237.725 1.696.771 1.782.883 868.405

Địa phương

5.553.103 9.870.846 11.728.442 14.205.977

Đầu tư nước ngoài

354.576 - - -
Phân theo khoản mục đầu tư        

Vốn đầu tư XDCB

4.438.200 8.384.320 9.796.724 10.895.074

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB

559.284 1.126.085 1.442.162 1.735.188

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

573.715 925.479 1.027.437 1.195.944

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

408.965 994.861 1.105.463 1.068.256

Vốn đầu tư khác

93.240 136.872 139.539 179.920
Phân theo nguồn vốn        
Vốn khu vực nhà nước 1.228.887 3.554.560 4.090.087 3.411.035

Vốn ngân sách nhà nước

1.124.892 1.795.191 2.137.429 2.434.224

Vốn vay

36.177 1.614.780 1.803.028 807.125

Vốn tự có của Doanh nghiệp nhà nước

26.285 49.802 56.563 63.225

Vốn huy động khác

41.533 94.787 93.067 106.461
Vốn khu vực ngoài Nhà nước 4.561.941 8.013.057 9.421.238 11.663.347

Vốn của tổ chức doanh nghiệp

1.893.587 3.138.885 3.151.696 5.245.613

Vốn của dân cư

2.668.354 4.874.172 6.054.501 6.417.734
Vốn khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài 354.576 - - -
Nguồn vốn khác - - - -

   Đầu trang

2. Cơ cấu vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành

Đơn vị tính: %

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016

TỔNG SỐ

100,00 100,00 100,00 100,00
Phân theo cấp quản lý        

Trung ương

3,87 14,67 13,20 5,76

Địa phương

90,36 85,33 86,80 94,24

Đầu tư nước ngoài

5,77 - - -
Phân theo khoản mục đầu tư        

Vốn đầu tư XDCB

72,22 72,48 72,51 72,28

Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB

9,10 9,74 10,67 11,51

Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ

9,33 8,00 7,61 7,93

Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động

7,83 8,60 8,18 7,09

Vốn đầu tư khác

1,52 1,18 1,03 1,19
Phân theo nguồn vốn        
Vốn khu vực nhà nước 20,00 30,73 30,27 22,63

Vốn ngân sách nhà nước

18,30 15,52 15,82 16,15

Vốn vay

0,59 13,96 13,34 5,35

Vốn tự có của Doanh nghiệp nhà nước

0,43 0,43 0,42 0,42

Vốn huy động khác

0,68 0,82 0,69 0,71
Vốn khu vực ngoài Nhà nước 74,23 69,27 69,73 77,37

Vốn của tổ chức doanh nghiệp

30,81 27,13 24,92 34,80

Vốn của dân cư

43,42 42,14 44,81 42,57
Vốn khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài 5,77 - - -
Nguồn vốn khác - - - -

   Đầu trang

3. Vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016

TỔNG SỐ

6.145.404 11.567.617 13.511.325 15.074.382
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 376.304 484.190 467.159 593.192
Khai khoáng 33.876 49.237 51.870 62.208
Công nghiệp chế biến, chế tạo 518.153 535.741 570.391 817.384
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí 103.403 106.451 113.091 106.730
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải 18.545 53.771 61.583 74.352
Xây dựng 317.568 408.590 429.084 645.279
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 654.335 1.110.671 1.026.938 1.873.077
Vận tải, kho bãi 563.090 2.885.019 3.675.635 2.935.675
Dịch vụ lưu trú và ăn uống 183.222 235.910 216.358 359.876
Thông tin và truyền thông 14.437 23.917 25.806 28.153
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm 172.508 198.706 201.914 193.486
Hoạt động kinh doanh bất động sản 21.536 76.341 105.218 323.747
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ 147.861 82.085 97.083 125.706
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ 21.520 34.618 37.502 43.617
Hoạt động của ĐCS; QLNN; ANQP; TC CT-XH, đảm bảo xã hội bắt buộc 112.373 196.045 249.159 280.019
Giáo dục và đào tạo 183.759 229.187 238.160 246.381
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 100.345 197.600 227.537 231.094
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí 136.704 104.362 109.182 194.253
Hoạt động dịch vụ khác 61.678 86.551 92.715 101.634
HĐ làm thuê hộ gia đình 2.404.187 4.468.625 5.514.940 5.838.519
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế - - - -

   Đầu trang

4. Giá trị sản xuất ngành xây dựng theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016
  Triệu đồng

TỔNG SỐ

4.327.250 8.112.946 9.462.222 10.573.121
Phân theo loại hình kinh tế        

Nhà nước

199.633 185.143 299.728 206.341

Ngoài nhà nước

4.127.617 7.927.803 9.162.494 10.366.780

     Trong đó: Khu vực hộ dân cư

2.404.187 4.468.625 5.514.940 5.838.519

     Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

- - - -
Phân theo loại công trình        

Công trình nhà để ở

2.458.692 4.443.402 5.323.087 5.914.808

Công trình nhà không để ở

412.554 630.442 822.764 638.685

Công trình kỹ thuật dân dụng

1.296.592 2.780.469 2.975.934 3.727.931

Công trình xây dựng chuyên dụng

159.412 258.633 340.437 291.697
  Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00 100,0 100,0 100,0
Phân theo loại hình kinh tế        

Nhà nước

4,61 2,28 3,17 1,95

Ngoài nhà nước

95,39 97,72 96,83 98,05

     Trong đó: Khu vực hộ dân cư

55,56 55,08 58,28 55,22

     Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

- - - -
Phân theo loại công trình        

Công trình nhà để ở

56,82 54,77 56,26 55,94

Công trình nhà không để ở

9,53 7,77 8,69 6,04

Công trình kỹ thuật dân dụng

29,96 34,27 31,45 35,26

Công trình xây dựng chuyên dụng

3,69 3,19 3,60 2,76

   Đầu trang

5. Nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016
  Đơn vị tính: M2

TỔNG SỐ

660.238 872.629 1.135.255 1.203.362
Nhà riêng lẽ dưới 4 tầng 660.238 872.629 1.104.065 1.187.133

Nhà kiên cố

412.073 696.505 932.849 1.009.510

Nhà bán kiên cố

204.718 151.242 155.760 150.729

Nhà khung gỗ lâu bền

25.384 11.165 6.378 8.356

Nhà khác

18.063 13.717 9.078 18.538
Nhà riêng lẽ từ 4 tầng trở lên - - 24.057 7.312

Nhà biệt thự

- - 7.133 8.917
  Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00 100,00 100,00 100,00
Nhà riêng lẽ dưới 4 tầng 100,00 100,00 97,25 98,65

Nhà kiên cố

62,41 79,82 82,17 83,89

Nhà bán kiên cố

31,01 17,33 13,72 12,53

Nhà khung gỗ lâu bền

3,84 1,28 0,56 0,69

Nhà khác

2,74 1,57 0,80 1,54
Nhà riêng lẽ từ 4 tầng trở lên - - 2,12 0,61
Nhà biệt thự - - 0,63 0,74

   Đầu trang

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN