VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH, ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU
(Niên giám thống kê năm 2016)

1. Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

2. Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành phố

3. Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

4. Lượng mưa tại trạm quan trắc


1. Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2016 phân theo huyện, thị xã, thành phố

 

Tổng số

Chia ra

Phường

Thị trấn

TỔNG SỐ

159

16

7

136

Thành phố Đồng Hới

16

10

-

6

Thị xã Ba Đồn

16

6

-

10

Huyện Minh Hoá

16

-

1

15

Huyện Tuyên Hoá

20

-

1

19

Huyện Quảng Trạch

18

-

-

18

Huyện Bố Trạch

30

-

2

28

Huyện Quảng Ninh

15

-

1

14

Huyện Lệ Thuỷ

28

-

2

26

   Đầu trang

2. Hiện trạng sử dụng đất tính đến 31/12/2016 phân theo loại đất và phân theo huyện, thị xã, thành phố

 

Tổng diện tích

Trong đó

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng

Đất ở

TỔNG SỐ

800.003

90.197

627.057

30.875

6.194

Thành phố Đồng Hới

15.587

2.959

6.545

3.572

606

Thị xã Ba Đồn

16.236

4.385

6.492

1.368

629

Huyện Minh Hoá

139.375

7.262

121.209

1.605

511

Huyện Tuyên Hoá

112.870

8.504

94.362

2.768

698

Huyện Quảng Trạch

44.788

8.221

26.937

4.882

879

Huyện Bố Trạch

211.549

28.304

167.064

6.358

1.337

Huyện Quảng Ninh

119.418

8.335

99.836

4.263

600

Huyện Lệ Thuỷ

140.180

22.227

104.612

6.059

934

   Đầu trang

3. Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc

Đơn vị tính: OC

 

2010

2012

2013

2014

2015

2016

Bình quân năm

25,3 25,1 25,0 25,0 26,0 24,9

Tháng 1

19,9 17,8 18,5 17,7 18,7 19,4

Tháng 2

22,0 18,5 21,7 19,2 20,7 17,0

Tháng 3

22,0 21,4 23,9 21,7 24,2 20,8

Tháng 4

25,3 26,3 25,9 26,0 25,6 26,0

Tháng 5

29,7 29,2 29,5 30,0 31,5 28,4

Tháng 6

30,9 30,1 29,3 30,6 30,9 30,6

Tháng 7

30,2 29,7 28,9 29,7 29,1 30,1

Tháng 8

27,8 29,2 29,0 29,3 29,6 29,3

Tháng 9

28,2 26,8 27,0 27,9 28,8 27,8

Tháng 10

24,1 25,6 24,6 25,2 25,8 26,2

Tháng 11

22,2 24,8 23,0 23,9 25,5 23,3

Tháng 12

20,5 21,5 18,1 18,3 21,2 20,3

   Đầu trang

4. Lượng mưa tại trạm quan trắc

Đơn vị tính: mm

 

2010

2012

2013

2014

2015

2016

Cả năm

2.908

1.744 2.407 1.490 1.613 3.137

Tháng 1

65,5 38,3 29,9 20,4 83,5 65,4

Tháng 2

9,4 11,0 28,3 21,0 39,9 16,0

Tháng 3

12,8 17,5 53,4 16,8 32,0 19,6

Tháng 4

70,2 82,2 31,9 42,0 206,0 75,7

Tháng 5

43,5 154,7 96,2 50,8 9,2 110,9

Tháng 6

99,1 82,6 94,8 105,5 73,2 121,9

Tháng 7

308,8 123,2 144,5 113,9 88,3 30,5

Tháng 8

470,8 145,2 77,9 130,2 36,2 151,2

Tháng 9

112,5 547,0 947,7 162,2 567,4 570,8

Tháng 10

1.578,5 281,9 688,9 509,0 75,5 1.291,8

Tháng 11

67,2 156,8 152,4 191,1 323,1 551,8

Tháng 12

69,8 103,7 61,4 127,3 79,0 130,9

   Đầu trang

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN