VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA HUYỆN QUẢNG NINH
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Thị trấn Quán Hàu

V

 

 

 

 

 

1

Trần Hưng Đạo

V

Chợ mới Quán Hàu

Bưu điện

3.570

1.570

790

410

2

Trần Hưng Đạo

V

Tiếp giáp Bưu điện

Tiếp giáp xã Lương Ninh

1.570

880

400

230

3

Hùng Vương

V

Cầu mới Quán Hàu

Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh

3.570

1.570

790

410

4

Nguyễn Hữu Cảnh

V

Nhà chị Huệ

Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh

1.570

880

400

230

5

Quang Trung

V

Bưu điện

Nhà ông Đạm (TK4)

1.570

880

400

230

6

Nguyễn Trãi

V

Chi nhánh Điện Lệ Ninh

Ngân hàng Nông nghiệp

1.570

880

400

230

7

Trường Chinh

V

Bảo hiểm xã hội

Hết Cửa hàng Dược

1.570

880

400

230

8

Trường Chinh

V

Tiếp giáp Cửa hàng Dược

Cồn Soi

1.050

590

230

160

9

Lê Duẩn

V

Đường Trần Hưng Đạo

Đài tưởng niệm

1.570

880

400

230

10

Lê Quý Đôn

V

Bà Chiêu (TK4)

Cổng phụ chợ Quán Hàu

1.050

590

230

160

11

Trương Văn Ly

V

Nhà ông Ngọc (quán cafe Mây)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (nhà ông Cường)

1.570

880

400

230

12

Lê Lợi

V

Trụ sở Công an huyện

Cty CN Tàu thủy QB (X 200)

1.570

880

400

230

13

Đường tránh Đồng Hới

V

Cầu mới Quán Hàu

Tiếp giáp địa giới xã Lương Ninh

1.570

880

400

230

14

Nhật Lệ

V

Tiểu khu 2

1.050

590

230

160

15

Hà Văn Cách

V

Tiểu khu 6, 7

450

265

140

70

16

Đường chưa có tên

V

Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

1.050

590

230

160

17

Hoàng Hoa Thám

V

Tiểu khu 3

1.050

590

230

160

18

Dương Văn An

V

Tiểu khu 1

450

265

140

70

19

Lâm Úy

V

Tiểu khu 1

450

265

140

70

20

Trị Thiên

V

Tiểu khu 1

450

265

140

70

21

Phú Bình

V

Tiểu khu 2

450

265

140

70

22

Nguyễn Văn Cừ

V

Tiểu khu 3

450

265

140

70

23

Cô Tám

V

Tiểu khu 4

450

265

140

70

24

Hoàng Kế Viên

V

Tiểu khu 4

450

265

140

70

25

Bà Triệu

V

Tiểu khu 6, 7

450

265

140

70

26

Hai Bà Trưng

V

Tiểu khu 6, 7

450

265

140

70

27

Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu

V

 

1.050

590

230

160

28

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN