VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BỐ TRẠCH
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I.

Thị trấn Hoàn Lão

V

 

 

 

 

 

1

Hùng Vương (QL1)

V

Nam thị trấn Hoàn Lão

Trụ sở Lâm trường Rừng Thông

3.440

1.785

890

460

2

Hùng Vương (QL1)

V

Lâm trường Rừng Thông

Đồng Trạch

2.230

920

410

200

3

Nguyễn Văn Linh

V

Ngã ba Hoàn Lão

Cầu Hiểm

2.230

920

410

200

4

22 tháng 4

V

Đường Nguyễn Văn Linh

Kho A39

2.230

920

410

200

5

22 tháng 4

V

Kho A39

Đường sắt Tây Trạch

1.100

610

210

160

6

Trần Hưng Đạo

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

2.230

920

410

200

7

Trần Hưng Đạo

V

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

Hết nhà ông Quảng TK4

1.100

610

210

160

8

Nguyễn Tất Thành

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Trung tâm GDTX

2.230

920

410

200

9

Quách Xuân Kỳ

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Cầu Phường Bún

2.230

920

410

200

10

Quách Xuân Kỳ

V

Cầu Phường Bún

Đường sắt

1.100

610

210

160

11

Nguyễn Trãi

V

Cầu Phường Bún

Đại Trạch (qua Chợ Ga)

1.100

610

210

160

12

An Dương Vương

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Nhà Văn hóa Tiểu khu 1

2.230

920

410

200

13

Lê Thánh Tông

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Nhà Văn hóa TK12

2.230

920

410

200

14

Trần Quang Diệu

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Hết nhà bà Nhị

2.230

920

410

200

15

An Dương Vương

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Hết chợ Hoàn Lão

3.440

1.785

890

460

16

Hai Bà Trưng

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Hết chợ Hoàn Lão

3.440

1.785

890

460

17

Trương Định

V

Nhà bà Nguyễn Thị Hoa

Nhà ông Phan Văn Thái TK1

2.230

920

410

200

18

Lê Lợi

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Nhà bà Lưu Thị Ngân TK11

2.230

920

410

200

19

Huỳnh Thúc Kháng

V

Nhà ông Lam (NM giấy)

Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)

1.100

610

210

160

20

Đào Duy Từ

V

Đất ông Lâm

Đất ông Lợi

1.100

610

210

160

21

Trường Chinh

V

Công ty Xuân Hưng

Nhà ông Hồ Xuân Minh TK4

1.100

610

210

160

22

Lê Hồng Phong

V

Nhà ông Thể

Đường An Dương Vương

3.440

1.785

890

460

23

Lê Hồng Phong

V

Nhà bà Ngân TK11

Nhà ông Lượng

2.230

920

410

200

24

Nguyễn Gia Thiều

V

Nhà ông Phúc TK4

Đông chợ Ga (giáp đường đi       Đại Trạch)

1.100

610

210

160

25

Lê Đại Hành

V

Nhà ông Hùng (giáp đường  Trần Phú)

Nhà ông Trường TK3 (gần Trung tâm Chính trị huyện)

1.100

610

210

160

26

Khe Gát

V

Nhà ông Lê Hữu Thịnh 

Công an huyện

2.230

920

410

200

27

Trần Phú

V

Nhà Văn hóa Tiểu khu 2

Hết Trường Quách Xuân Kỳ

2.230

920

410

200

28

Nguyễn Khuyến

V

Đường Hùng Vương (QL1)

Hết nhà ông Duyệt

2.230

920

410

200

29

Hà Huy Tập

V

Phòng Giáo dục

Hết nhà ông Mai Xuân Vinh TK2

2.230

920

410

200

30

Nguyễn Thị Minh Khai

V

Nhà ông Diệu

Hết nhà ông Tân (SVĐ huyện)

2.230

920

410

200

31

Lưu Trọng Lư

V

Đường Nguyễn Văn Linh (TL2)

Phòng Tài chính - KH

1.100

610

210

160

32

Hoàng Diệu

V

SVĐ TT Hoàn Lão (TK10)

Đường Tôn Đức Thắng (đường 36 m phía Tây Trường TH Số 1)

1.100

610

210

160

33

Nguyễn Hữu Cảnh

V

Đường Hùng Vương (QL1) - Nhà ông Hòe

Nhà bà Thủy TK11

2.230

920

410

200

34

Hoàng Văn Thụ

V

Nhà ông Thu

Nhà bà Ngân

2.230

920

410

200

35

Hoàng Văn Thụ

V

Nhà bà Ngân

Nhà ông Nghi TK11

1.100

610

210

160

36

Lê Duẩn

V

Đường Hùng Vương (QL1 - Nhà ông Lỡi)

Hết nhà ông Hải TK2

1.100

610

210

160

37

Đường Tôn Đức Thắng

V

Đường 36 m phía Tây Trường TH Số 1

1.100

610

210

160

38

Đường Trần Quốc Toản

V

Phía Đông Trường THPT Số 5 Bố Trạch

1.100

610

210

160

39

Đường nội thị

V

Xung quanh hồ Bàu Ri

2.230

920

410

200

40

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

II.

Thị trấn Nông Trường Việt Trung

 

 

 

 

 

 

1

Đường nội thị

V

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Ông Trẹt

430

180

85

60

2

Đường nội thị

V

Cầu Ông Trẹt

Trụ sở UBND Thị trấn

1.030

430

180

100

3

Đường nội thị

V

Chợ

Trụ sở C.ty Cao su Việt Trung

1.030

430

180

100

4

Đường nội thị

V

Trụ sở Đội Thắng Lợi

Trường cấp II + III

430

180

85

60

5

Đường nội thị quanh chợ

V

 

1.030

430

180

100

6

Đường Hồ Chí Minh

V

 

430

180

85

60

7

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN