VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỆ THỦY
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I.

Thị trấn Kiến Giang

V

 

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG NỘI THỊ

 

THÔN THƯỢNG GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

 

 

 

 

1

Duy Tân

V

Ngã tư bưu điện

Bến đò Chợ Tréo

3.880

2.015

1.005

520

2

Hùng Vương

V

Ngã tư bưu điện

Ngã tư cầu Kiến Giang

3.880

2.015

1.005

520

3

Trần Hưng Đạo

V

Ngã 3 Ngân hàng

Hùng Vương

1.740

970

440

250

V

Ngã ba Đường 16 mới và cũ

Trần Cao Vân

1.740

970

440

250

4

Hùng Vương

V

Trần Hưng Đạo

Cầu Phong Liên

1.740

970

440

250

5

Tây Hồ

V

Ngã tư cầu Kiến Giang

Trụ sở UBND xã Liên Thủy

1.740

970

440

250

6

Nguyễn Tất Thành

V

Ngã ba Đường 16 mới và cũ

Cầu Kiến Giang

1.740

970

440

250

7

Trần Cao Vân

V

Trần Hưng Đạo

Cầu Ngân Hàng

1.120

620

160

135

8

Mỹ Trung 

V

Đường 16 mới

Khu TĐC Thượng Giang đi Tỉnh lộ 16

1.120

620

160

135

9

Trần Quốc Toản

V

Ngô Quyền

Nguyễn Chí Diểu

1.120

620

160

135

10

Nguyễn Chí Diểu

V

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Tất Thành

1.120

620

160

135

11

Phan Đình Phùng

V

Cầu Phong Liên ven sông

Đi Chợ tréo

330

155

100

60

12

Nguyễn Trãi

V

Đường từ khu TĐC Thượng Giang

Đi trục đường Tỉnh lộ 16

1.120

620

160

135

13

Cô Tám

V

Ngô Quyền

Hùng Vương

1.120

620

160

135

14

Hàm Nghi

V

Ngô Quyền

Hùng Vương

1.120

620

160

135

15

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG NỘI THỊ

 

THÔN XUÂN GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị Minh Khai

V

Cống Xuân Lai

Nguyễn Văn Trỗi

1.740

970

440

250

2

Nguyễn Viết Xuân

V

Nguyễn Văn Trỗi

Kho A39

1.740

970

440

250

3

Nguyễn Văn Trỗi

V

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Viết Xuân

1.740

970

440

250

4

Lý Thường Kiệt

V

Ngã tư cầu Phong Xuân

Giáp khu TĐC ngập lụt

1.740

970

440

250

V

Ngã tư đường vào Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy

Cống Quảng Cư

1.740

970

440

250

5

Nguyễn Hữu Cảnh

V

Cầu Kiến Giang

Cây xăng Xuân Thủy

1.740

970

440

250

6

Võ Văn Cẩn

V

Cầu Xuân Lai

Giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy

1.120

620

160

135

7

Hồ Xuân Hương

V

Đường nội vùng khu TĐC

Xuân Giang đường 5 - 10,5 m

1.120

620

160

135

8

Nguyễn Viết Xuân

V

Đường gom Xuân Giang

1.120

620

160

135

9

Đường nội thị

V

Đường khu TĐC ngập lụt

1.120

620

160

135

10

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

 

ĐƯỜNG NỘI THỊ

 

THÔN PHONG GIANG

THỊ TRẤN KIẾN GIANG

 

 

 

 

1

Dương Văn An

V

Trụ sở UBND huyện

Giáp địa phận Phong Thủy

1.740

970

440

250

2

Đường về Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

V

Đường về nhà ĐT Võ Nguyên Giáp

Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang

1.740

970

440

250

3

Hùng Vương

V

Đường từ cầu Phong Liên

Đến cầu Phong Xuân

1.740

970

440

250

4

Quang Trung

V

Trạm giống

Phòng TC - KH đến bờ sông

1.740

970

440

250

5

Hoàng Hối Khanh

V

Đường Võ Nguyên Giáp

Đi Hà Cạn

1.120

620

160

135

6

Sào Nam

V

Đường Võ Nguyên Giáp đến Công an

Đến giáp bờ sông

1.120

620

160

135

7

23 tháng 8

V

Đường từ Nhà khách UBND huyện

Đến Huyện ủy đi hết thị trấn

1.120

620

160

135

8

Đường nội thị

V

Khu vực nội thị còn lại

330

155

100

60

9

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

II.

Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh

V

 

 

 

 

 

1

Đường nội thị

V

Đường từ nhà cô Oanh

Đến Cầu Trắng

840

350

140

80

2

Đường nội thị

V

Ngã 3 Ngân hàng khu vực

Đồn C.A TT giáp đường Hồ Chí Minh

350

140

70

50

3

Đường nội thị

V

Đường hành lang đường HCM

Nhà cô Oanh

350

140

70

50

4

Đường nội thị

V

Cầu Trắng

Cầu Thống Nhất

350

140

70

50

5

Đường nội thị

V

Ngã 3 Trường Tiểu học

Đường bê tông vào ngầm xưởng chế biến

350

140

70

50

6

Đường nội thị

V

Đường HCM từ cầu Mỹ Đức

Giáp địa phận xã Vạn Ninh

350

140

70

50

7

Đường nội thị

V

Đường nội vùng khu tái định cư

Đường 5 - 10,5 m

155

75

50

45

8

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN