VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MINH HÓA
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

 

Thị trấn Quy Đạt

V

 

 

 

 

 

1

Đường nội thị

V

Phía Nam cầu Quy Đạt

Trụ sở UBND thị trấn cũ

1.830

1.100

380

200

2

Đường nội thị

V

Đội Thuế Số 1

Nhà bà Luyện

1.830

1.100

380

200

3

Đường nội thị

V

Phía Bắc cầu Quy Đạt

Nhà cô Hương (đường vào chợ cũ)

1.830

1.100

380

200

4

Đường nội thị

V

Nhà ông Mãn

Lâm trường

1.170

520

190

120

5

Đường nội thị

V

Nhà ông Mận (TK8)

Nhà ông Kiến (TK9)

1.170

520

190

120

6

Đường nội thị

V

Ngã tư Quy Đạt

Đường đi Trạm Biến áp 35KV

1.170

520

190

120

7

Đường nội thị

V

Ngã tư Quy Đạt

Trường Mẫu giáo liên cơ

1.170

520

190

120

8

Đường nội thị

V

Nhà ông Tuân (TK7)

Nhà ông Chứ (TK5)

1.170

520

190

120

9

Đường nội thị

V

Nhà ông Đức CA (TK5)

Nhà ông Quốc (TK7)

1.170

520

190

120

10

Đường nội thị

V

Nhà ông Tuất (TK5)

Nhà bà Hợi (TK5)

1.170

520

190

120

11

Đường nội thị

V

Nhà ông Điệt (TK7)

Nhà ông Thanh CA (TK7)

1.170

520

190

120

12

Đường nội thị

V

Nhà ông Bình (TK8)

Bệnh viện Đa khoa (TK8)

1.170

520

190

120

13

Đường nội thị

V

Nhà ông Toàn (TK9)

Nhà ông Lương (TK9)

510

200

85

70

14

Đường nội thị

V

Đường đi Trạm Biến áp 35 KV

Nhà ông Binh (TK6)

510

200

85

70

15

Đường nội thị

V

Nhà ông Điền (TK4)

Trạm Biến áp Cây Cam (TK4)

510

200

85

70

16

Đường nội thị

V

Nhà bà Khởi (TK7)

Nhà ông Tôn (TK7)

510

200

85

70

17

Đường nội thị

V

Nhà ông Khê (TK7)

Nhà bà Thành (TK7)

510

200

85

70

18

Đường nội thị

V

Nhà bà Điêm (TK7)

Nhà ông Hoành (TK7)

510

200

85

70

19

Đường nội thị

V

Nhà ông Hứa (TK7)

Nhà ông Tứ (TK7)

510

200

85

70

20

Đường nội thị

V

Nhà ông Duy (TK7)

Nhà ông Kha (TK7)

510

200

85

70

21

Đường nội thị

V

Nhà cô Dương

Nhà ông Giang (TK2)

510

200

85

70

22

Đường nội thị

V

Nhà ông Linh (TK2)

Trường TH Quy Đạt (điểm lẻ)

510

200

85

70

23

Đường nội thị

V

Nhà ông Lộc (TK1)

Nhà ông Điềm (TK1)

510

200

85

70

24

Đường nội thị

V

Nhà ông Lục (TK1)

Nhà Đinh Anh Tuấn (Tưởng)

510

200

85

70

25

Đường nội thị

V

Nhà bà Vịnh (TK1)

Nhà ông Luận (TK1)

510

200

85

70

26

Đường nội thị

V

Nhà ông Trung (TK9)

Nhà ông Khang (TK9)

510

200

85

70

27

Đường nội thị

V

Trường Tiểu học Số 1 Quy Đạt

Nhà ông Vị (TK8)

510

200

85

70

28

Đường nội thị

V

Nhà bà Lòng (TK2)

Nhà bà Thứ (TK2)

510

200

85

70

29

Đường nội thị

V

Nhà ông Hoàn (TK2)

Nhà ông Luận (TK2)

510

200

85

70

30

Đường nội thị

V

Nhà bà Quyền (TK9)

Địa giới hành chính xã Quy Hóa

510

200

85

70

31

Đường nội thị

V

Trạm Biến áp Cây Cam

Nhà ông Chính (TK9)

175

85

50

45

32

Đường nội thị

V

Nhà bà Kỳ (TK7)

Nhà ông Cầu (TK7)

175

85

50

45

33

Đường nội thị

V

Nhà bà Hòe (TK6)

Nhà ông Quang (TK6)

175

85

50

45

34

Đường nội thị

V

Nhà bà Sen (TK9)

Nhà ông Lựu (TK9)

175

85

50

45

35

Đường nội thị

V

Nhà bà Chức (TK9)

Nhà bà Hằng (TK9)

175

85

50

45

36

Đường nội thị

V

Nhà ông Dương (TK9)

Nhà ông Lĩnh (TK9)

175

85

50

45

37

Đường nội thị

V

Nhà ông Bé (TK8)

Nhà ông Chiến (TK8)

175

85

50

45

38

Đường nội thị

V

Nhà ông Hùng (TK8)

Nhà ông Chường (TK8)

175

85

50

45

39

Đường nội thị

V

Trụ sở Thi hành án mới

Tuyến ngang 7

510

200

85

70

40

Đường nội thị

V

Nhà ông Bông

Nhà ông Tặng (TK1)

175

85

50

45

41

Đường nội thị

V

Nhà ông Tặng (TK1)

Tuyến ngang 7

510

200

85

70

42

Đường nội thị

V

Đường nội thị còn lại chưa được đỗ nhựa hoặc bê tông

175

85

50

45

43

Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định

V

 

 

 

 

 

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN