VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

Số
TT

Tên đơn vị hành chính

Loại xã
(ĐB, TD, MN)

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I. Đất trồng cây hàng năm

1.

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

15

11

9

2.

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

15

11

9

3.

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

33

26

20

14

07 xã miền núi

20

15

11

9

4.

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 09 xã đồng bằng

33

26

20

14

Xã miền núi Quảng Sơn

20

15

11

9

5.

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão và 13 xã đồng bằng

33

26

20

14

05 xã trung du

22

18

14

10

Thị trấn NT Việt Trung và 10 xã miền núi

20

15

11

9

6.

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 06 xã đồng bằng

33

26

20

14

7.

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

33

26

20

14

02 xã miền núi

20

15

11

9

8.

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang và 20 xã đồng bằng

33

26

20

14

Thị trấn NT Lệ Ninh và 06 xã miền núi

20

15

11

9

II. Đất trồng cây lâu năm

1.

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

15

11

9

2.

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

15

11

9

3.

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

35

26

20

14

07 xã miền núi

20

15

11

9

4.

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 09 xã đồng bằng

35

26

20

14

Xã miền núi Quảng Sơn

20

15

11

9

5.

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão và 13 xã đồng bằng

35

26

20

14

05 xã trung du

22

19

14

11

Thị trấn NT Việt Trung và 10 xã miền núi

20

15

11

9

6.

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 06 xã đồng bằng

35

26

20

14

7.

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

35

26

20

14

02 xã miền núi

20

15

11

9

8.

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang và 20 xã đồng bằng

35

26

20

14

Thị trấn NT Lệ Ninh và 06 xã miền núi

20

15

11

9

III. Đất rừng sản xuất

     

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1.

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

6

4

2.

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

6

4

3.

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

8

6

07 xã miền núi

6

4

4.

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 09 xã đồng bằng

8

6

Xã miền núi Quảng Sơn

6

4

5.

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão và 13 xã đồng bằng

8

6

05 xã trung du

7

5

Thị trấn NT Việt Trung và 10 xã miền núi

6

4

6.

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 06 xã đồng bằng

8

6

7.

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

8

6

02 xã miền núi

6

4

8.

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang và 20 xã đồng bằng

8

6

Thị trấn NT Lệ Ninh và 06 xã miền núi

6

4

4. Đất nuôi trồng thủy sản

1.

Huyện Minh Hóa

Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi

20

16

12

6

2.

Huyện Tuyên Hóa

Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi

20

16

12

6

3.

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

27

22

16

10

07 xã miền núi

20

16

12

6

4.

Thị xã Ba Đồn

06 phường và 09 xã đồng bằng

27

22

16

10

Xã miền núi Quảng Sơn

20

16

12

6

5.

Huyện Bố Trạch

Thị trấn Hoàn Lão và 13 xã đồng bằng

27

22

16

10

05 xã trung du

21

17

13

8

Thị trấn NT Việt Trung và 10 xã miền núi

20

16

12

6

6.

Thành phố Đồng Hới

10 phường và 06 xã đồng bằng

27

22

16

10

7.

Huyện Quảng Ninh

Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng

27

22

16

10

02 xã miền núi

20

16

12

6

8.

Huyện Lệ Thủy

Thị trấn Kiến Giang và 20 xã đồng bằng

27

22

16

10

Thị trấn NT Lệ Ninh và 06 xã miền núi

20

16

12

6

5. Đất làm muối

     

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

1.

Huyện Quảng Trạch

11 xã đồng bằng

27

18

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN