VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  
Giá giống cây trồng, phân bón hoá học, thuốc BVTV tháng 10 năm 2018 trên địa bàn tỉnh 

1. GiỐNG CÂY TRỒNG (VỤ HÈ THU):

STT Giống Tên giống ĐVT

Giá tiền (đồng)

1 Lúa Xác nhận 1 các loại KD18, DV108, IR50404, Xuân Mai kg 16.000
Xác nhận 1 chất lượng bao HT1, BT7 kg 17.000
PC6,SV181,nếp, SVN1 kg 20.300
Giống lúa mới SV186 kg 18.000
2 Ngô lai LVN10 kg 45.000
CP888 kg 88.000
CP989 kg 80.000
CP501 kg 125.000
CP3Q kg 85.000
DK9868 kg 130.000
PAC999 kg 123.000
PAC339 kg 123.000
NK4300 kg 127.000
NK6410 kg 130.000
LVN61 kg 77.000
Nếp lai MX4 kg 65.000
HN88 kg 305.000
Tố nữ kg 105.000
3 Đậu xanh ĐX208 kg 65.000

2. CÁC LOẠI VẮC-XIN:

STT Các loại vắc xin ĐVT Giá tiền (đồng)
I Vắc xin Gia súc    
1 Lở mồm long móng type O 25 liều/lọ 19.700
2 Lở mồm long móng 2 type (O,A) 25 liều/lọ 28.900
3 Lở mồm long móng 3 type (O, A, Asia-1) 50 liều/lọ 37.900
4 Tụ huyết trùng trâu bò 10 liều/lọ 6.100
5 Tụ huyết trùng Dê vô hoạt 10 liều/lọ 2.000
6 Ung khí thán 10 liều/lọ 10.500
7 Nhiệt thán 15 liều/lọ 8.800
II Vắc xin Lợn    
1 Tai xanh lợn 10 liều/lọ 36.400
2 Dịch tả lợn 10 liều/lọ 1.900
3 Tụ huyết trùng lợn 10 liều/lọ 2.100
4 Tam liên lợn 10 liều/lọ 5.400
III Vắc xin Chó, mèo    
1 Dại chó Rabisin 1 liều/lọ 15.800
2 Dại chó Rabisin 10 liều/lọ 13.200
IV Vắc xin Gia cầm    
1 Newcastle 25 liều/lọ 600
2 Dịch tả vịt 200 liều/lọ 220
3 Cúm gia cầm 200 liều/lọ 400

3. PHÂN BÓN HOÁ HỌC:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Đạm urêa Phú Mỹ kg 8.100
2 Đạm urêa Hà Bắc kg 7.200
3 Supe lân Lâm Thao kg 3.300
4 Supe lân Long Thành kg 2.800
5 Lân nung chảy Ninh Bình kg 3.200
6 Kaly clorua kg 7.200
7 NPK 16.16.8 Việt Nhật kg 9.900
8 NPK 5.12.3 Ninh Bình kg 4.300
9 NPK 5.10.3 Lâm Thao kg 4.400
10 NPK 5.10.3 Long Thành kg 4.200
11 Vi sinh Huế kg 2.400

4. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:

STT Nhóm thuốc Tên thuốc ĐVT
( ml, gam )
Giá tiền (đồng)
1 Nhóm thuốc trừ sâu Dylan 2EC 20ml 10.000
Clever 150SC 6ml 12.000
Angun 5WG 10gr 5.000
Obaone 95WG 10g 12.000
Chess 50WG 20gr 15.000
Acmada 50EC 20ml 8.000
MAP ARROW 420WP 30g 25.000
Virtaco 40WG 3g 6.000
Bassa 50EC 100ml 17.000
Vittory 585EC 100ml 14.000
2 Nhóm thuốc trừ bệnh MapFamy 700wp 15gr 25.000
Valydamycin 5SL 10ml 5.000
Score 250 EC 10ml 16.000
Ridomil 68WP 100g 45.000
Alvil 5SC 20ml 7.000
3 Nhóm thuốc diệt chuột Racumin 0,75TP 20gr 20.000
Biorat Kg 80.000

Nguồn: Sở Nông nghiệp & PTNT

[Trở về]