VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  
Giá giống cây trồng, vật tư nông nghiệp, thuốc BVTV tháng 8 năm 2019 trên địa bàn tỉnh 
1. GIỐNG CÂY TRỒNG (VỤ HÈ THU):
STT Giống Tên giống

 

Giá bán (đồng)

1 Giống lúa thường KD18, DV108, Xuân Mai... 16.000đ/kg
2 Giống lúa chất lượng HT1, BT7 17.000đ/kg
PC6, SV181, nếp SNV1 20.500đ/kg
QS447, QS88, QS12 23.000đ/kg
HV3 (Hương Việt 3) 25.000đ/kg
3 Giống ngô các loại Ngô lai LVN10 45.000đ/kg
Ngô lai CP888 88.000đ/kg
Ngô lai CP989 30.00đ/kg
Ngô lai CP501 125.000đ/kg
Ngô lai CP511 125.000đ/kg
Ngô lai CP3Q 85.000đ/kg
Ngô lai DK8868 135.000đ/kg
Ngô lai DK9901 135.000đ/kg
Ngô lai PAC999 130.000đ/kg
Ngô lai PAC339/kg 130.000đ/kg
Ngô lai NK4300 127.000đ/kg
Ngô lai NK6410 127.000đ/kg
Ngô lai NK6101 127.000đ/kg
Ngô lai LVN61 85.000đ/kg
Ngô nếp lai MX4 65.000đ/kg
Ngô nếp Tố nữ 105.000đ/kg
Ngô nếp HN88 305.000đ/kg
Ngô sinh khối AVA3668 120.000đ/kg
   
   
   
4 Giống đậu xanh ĐX208 65.000/kg

 2. VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP:

 

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Đạm urêa Phú Mỹ kg 8.600
2 Đạm urêa Hà Bắc kg 8.000
3 Supe lân Lâm Thao kg 3.300
4 Supe lân Long Thành kg 3.000
5 Lân nung chảy Ninh Bình kg 3.300
6 Kaly clorua kg 7.600
7 NPK 16.16.8 Việt Nhật kg 9.900
8 NPK 5.12.3 Ninh Bình kg 4.500
9 NPK 5.10.3 Lâm Thao kg 4.600
10 NPK 5.10.3 Long Thành kg 4.400
11 Vi sinh Huế kg 2.550
12 Đạm Ninh Bình kg 7.500

 3. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:

 

STT Nhóm thuốc Tên thuốc ĐVT
( ml, gam )
Giá tiền (đồng)
1 Nhóm thuốc trừ cỏ Sofit 300EC 100ml 33.000
Frefit 300EC 100ml 25.000
Frefit 342 WP 50gr 23.000
Sonic 300EC 100ml 25.000
Dibuta 60EC 100ml 22.000
Butan 60EC 100ml 22.000
Sontra 10WP 5gr 7.000
Sirius 10WP 10gr 6.000
2 Nhóm thuốc trừ sâu Karate 2.5EC 10ml 18.000
Angun 5WG 10gr 5.000
Acmada 50EC 20ml 10.000
Score 250EC 10ml 15.000
Ridomil 68WP 100gr 50.000
Anvil 5SC 20ml 7.000
3 Nhóm thuốc diệt chuột Biorat Kg 80.000
Rat-K 2%D Gói 10g 7.000

 4. CÁC LOẠI VẮC-XIN:

 

STT Các loại vắc xin ĐVT Giá tiền (đồng)
I Vắc xin Gia súc    
1 Lở mồm long móng type O 25 liều/lọ 20.800
2 Lở mồm long móng 2 type (O,A) 25 liều/lọ 30.000
3 Lở mồm long móng 3 type (O, A, Asia-1) 50 liều/lọ 39.000
4 Tụ huyết trùng trâu bò chủng P52,keo phèn 10 liều/lọ 6.700
25 liều/lọ 6.000
II Vắc xin Lợn    
1 Dịch tả lợn 10 liều/lọ 1.900
25 liều/lọ 1.510
2 Tụ huyết trùng lợn 10 liều/lọ 2.100
3 Tam liên lợn 10 liều/lọ 5.400
4 Lỡ mồm long móng type O 25 liều/lọ 20.800
III Vắc xin Chó, mèo    
1 Dại chó Rabisin 01 liều/lọ 15.800
2 Dại chó Rabisin 10 liều/lọ 13.200
IV Vắc xin Gia cầm    
1 Newcastle 25 liều/lọ 600
100 liều/lọ 390
2 Dịch tả vịt 250 liều/lọ 100
3 Cúm gia cầm 200 liều/lọ 400

 Nguồn: Sở Tài chính

[Trở về]