VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 GIÁO DỤC, Y TẾ, VĂN HÓA VÀ ĐỜI SỐNG

(Niên giám thống kê năm 2006)

1. Trường mẫu giáo
2. Trường phổ thông
3. Số trường học, giáo viên, học sinh chuyên nghiệp và học nghề trên địa bàn
4. Kết quả thực hiện chương trình xóa mù chữ và phổ cập giáo dục
5. Cơ sở y tế và giường bệnh năm 2006
6. Hoạt động văn hóa - nghệ thuật
7. Số lượng di tích Lịch sử đã được xếp hạng có đến 31/12/2006

1. Trường mẫu giáo

Trường

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

67

41

44

39

35

Đồng Hới

-

-

-

-

1

Minh Hóa

25

24

24

20

16

Tuyên Hóa

-

-

-

-

-

Quảng Trạch

5

-

-

-

-

Bố Trạch

19

17

20

19

18

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

18

-

-

-

-

1. Bán công

67

41

44

39

19

Đồng Hới

-

-

-

-

1

Minh Hóa

25

24

24

20

-

Tuyên Hóa

-

-

-

-

-

Quảng Trạch

5

-

-

-

-

Bố Trạch

19

17

20

19

18

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

18

-

-

-

-

2. Dân lập

-

-

-

-

-

Đồng Hới

-

-

-

-

-

Minh Hóa

-

-

-

-

-

Tuyên Hóa

-

-

-

-

-

Quảng Trạch

-

-

-

-

-

Bố Trạch

-

-

-

-

-

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

-

-

-

-

-

3. Nhà nước

-

-

-

-

16

Minh Hóa

-

-

-

-

16

Tuyên Hóa

-

-

-

-

-

Quảng Trạch

-

-

-

-

-

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

-

-

-

-

-

   Đầu trang

2. Trường phổ thông

Trường

 

2002 - 
2003

2003 - 
2004

2004 - 
2005

2005 - 
2006

2006 - 
2007

TỔNG SỐ

429

432

428

423

423

Nhà nước

424

426

422

416

416

Đồng Hới

43

43

42

42

43

Minh Hóa

42

42

42

42

42

Tuyên Hóa

52

57

54

54

54

Quảng Trạch

87

87

87

87

87

Bố Trạch

88

85

85

81

80

Quảng Ninh

45

44

45

43

43

Lệ Thủy

67

68

67

67

67

Bán công

5

6

6

7

7

Đồng Hới

1

1

1

1

1

Quảng Trạch

1

2

2

3

3

Bố Trạch

1

1

1

1

1

Quảng Ninh

1

1

1

1

1

Lệ Thủy

1

1

1

1

1

1. Tiểu học

248

246

240

234

232

Đồng Hới

24

24

22

22

23

Minh Hóa

27

27

27

27

27

Tuyên Hóa

31

33

30

30

30

Quảng Trạch

49

49

49

49

49

Bố Trạch

52

50

50

46

43

Quảng Ninh

29

28

28

26

26

Lệ Thủy

36

35

34

34

34

2. Tiểu học và THCS

11

11

12

12

14

Đồng Hới

-

-

-

-

-

Minh Hóa

3

3

3

3

3

Tuyên Hóa

2

3

3

3

3

Quảng Trạch

-

-

-

-

-

Bố Trạch

3

2

2

2

4

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

3

3

4

4

4

3. Trung học cơ sở

142

144

144

144

144

Đồng Hới

15

15

16

16

16

Minh Hóa

10

10

9

9

9

Tuyên Hóa

15

17

17

17

17

Quảng Trạch

35

35

35

35

35

Bố Trạch

28

28

28

28

28

Quảng Ninh

14

14

15

15

15

Lệ Thủy

25

25

24

24

24

4. THCS và PTTH

5

5

6

6

6

Đồng Hới

-

-

-

-

-

Minh Hóa

1

1

2

2

2

Tuyên Hóa

2

1

1

1

1

Quảng Trạch

-

-

-

-

-

Bố Trạch

2

2

2

2

2

Quảng Ninh

-

-

-

-

-

Lệ Thủy

-

1

1

1

1

5. Phổ thông trung học

23

26

26

27

27

5.1. Nhà nước

18

20

20

20

20

Đồng Hới

4

4

4

4

4

Minh Hóa

1

1

1

1

1

Tuyên Hóa

2

3

3

3

3

Quảng Trạch

3

3

3

3

3

Bố Trạch

3

3

3

3

3

Quảng Ninh

2

2

2

2

2

Lệ Thủy

3

4

4

4

4

5.2. Bán công

5

6

6

7

7

Đồng Hới

1

1

1

1

1

Quảng Trạch

1

2

2

3

3

Bố Trạch

1

1

1

1

1

Quảng Ninh

1

1

1

1

1

Lệ Thủy

1

1

1

1

1

   Đầu trang

3. Số trường học, giáo viên, học sinh chuyên nghiệp và học nghề trên địa bàn

 

2002 - 
2003

2003 - 
2004

2004 - 
2005

2005 - 
2006

2006 - 
2007

TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP

Số trường học

3

3

3

3

3

Số giáo viên (người)

110

114

126

131

143

Số học sinh (người)

2.300

2.491

2.740

4.039

4.385

Dài hạn

1.854

1.905

2.181

3.177

3.442

Chuyên tu

-

-

-

-

-

Tại chức

446

586

532

862

820

Khác

-

-

-

-

123

Số học sinh tốt nghiệp (Học sinh)

1.276

1.049

1.387

938

1.243

CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC

Số trường học

1

1

1

1

1

Số giáo viên (người)

97

93

92

86

117

Số học sinh (người)

614

889

1.194

1.752

2.591

Số học sinh tốt nghiệp (Học sinh)

393

262

345

327

299

ĐÀO TẠO CÔNG NHÂN KỸ THUẬT

Số trường học

-

-

1

1

1

Số giáo viên (người)

-

-

13

13

14

Số học sinh (người)

578

942

1.147

2.856

2.889

Số học sinh tốt nghiệp (Học sinh)

486

544

942

1.147

2.852

   Đầu trang

4. Kết quả thực hiện chương trình xóa mù chữ và phổ cập giáo dục

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ HUYỆN, THÀNH PHỐ

7

7

7

7

7

Trong đó:

Số huyện, TP đã hoàn thành chương trình xóa mù và phổ cập giáo dục tiểu học

7

7

7

7

7

Số huyện, TP đã hoàn thành chương trình phổ cập giáo dục phổ thông cơ sở

1

1

1

1

7

TỔNG SỐ XÃ PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN

154

157

159

159

159

Số xã, phường đã hoàn thành chương trình xóa mù và phổ cập giáo dục tiểu học

152

154

157

159

159

Số xã, phường đã hoàn thành chương trình phổ cập giáo dục phổ thông cơ sở

64

103

134

150

150

   Đầu trang

5. Cơ sở y tế và giường bệnh năm 2006 

 

Tổng số

Chia ra

Bệnh viện đa khoa

Phòng khám khu vực

Các cơ sở y tế khác

Trạm y tế xã, phường

SỐ CƠ SỞ (CƠ SỞ)

180

9

6

8

157

Đồng Hới

26

3

1

8

14

Minh Hóa

18

1

1

-

16

Tuyên Hóa

23

1

2

-

20

Quảng Trạch

35

1

-

-

34

Bố Trạch

32

1

1

-

30

Quảng Ninh

17

1

1

-

15

Lệ Thủy

29

1

-

-

28

SỐ GIƯỜNG BỆNH (GIƯỜNG)

2.097

1.299

80

-

718

Đồng Hới

670

580

20

-

70

Minh Hóa

133

75

10

-

48

Tuyên Hóa

172

70

24

-

78

Quảng Trạch

404

200

-

-

204

Bố Trạch

270

134

6

-

130

Quảng Ninh

160

70

20

-

70

Lệ Thủy

288

170

-

-

118

   Đầu trang

6. Hoạt động văn hóa - nghệ thuật

 

2002

2003

2004

2005

2006

HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA

- Số trung tâm văn hóa tỉnh

1

1

1

1

1

- Số trung tâm văn hóa huyện, th/phố

7

7

7

7

7

- Số trung tâm văn hóa khu vực

-

-

-

-

-

- Số đơn vị nghệ thuật

1

1

1

1

1

+ Chuyên nghiệp

1

1

1

1

1

+ Không chuyên nghiệp

-

-

-

-

-

- Số buổi biểu diễn

60

65

92

80

80

- Số đơn vị chiếu phim

5

7

7

6

6

- Số rạp chiếu phim

3

6

6

6

1

- Số buổi chiếu phim

525

572

554

492

522

THƯ VIỆN

Số thư viện

9

9

9

9

9

Số sách có trong thư viện (Bản)

177.734

178.554

181.054

181.376

72.500

Số thẻ bạn đọc

250

294

496

650

1.316

Số lượt người đọc

21.500

27.500

43.600

46.500

40.765

   Đầu trang

7. Số lượng di tích Lịch sử đã được xếp hạng có đến 31/12/2006

 

Tổng số

Chia ra

Trung ương quản lý

Địa phương quản lý

TỔNG SỐ

73

45

28

Đình

7

6

1

Chùa

2

1

1

Đền

4

2

2

Nhà thờ

3

2

1

Tháp

1

1

-

Di tích Lịch sử cách mạng

42

24

18

Di tích Kiến trúc nghệ thuật

4

2

2

Di tích Danh thắng

3

2

1

Di tích khác

7

5

2

   Đầu trang

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2006 )

 
[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN