VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Niên giám thống kê năm 2016)

1. Giá trị sản xuất theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

2. Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

3. Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người

4. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

5. Chi ngân sách địa phương


1. Giá trị sản xuất theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Năm

Tổng số

Chia ra

Nông, lầm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp và Xây dựng

Dịch vụ

Tổng số

Trong đó: Công nghiệp

Triệu đồng

2010

27.055.648 5.849.338 10.172.472 5.845.222 11.033.838

2013

42.083.388 9.167.323 16.217.918 9.281.721 16.698.147

2014

47.032.429 10.379.948 18.449.218 10.336.272 18.203.263

2015

51.743.835 11.054.191 20.934.754 11.472.532 19.754.890

Sơ bộ 2016

56.018.833 11.512.850 23.251.826 12.678.705 21.254.157
Cơ cấu %

2010

100,0

21,62 37,60 21,60 40,78

2013

100,0

21,78 38,54 22,06 39,68

2014

100,0

22,07 39,23 21,98 38,70

2015

100,0

21,36 40,46 22,17 38,18

Sơ bộ 2016

100,0

20,55 41,51 22,63 37,94

   Đầu trang

2. Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Năm

Tổng số

Chia ra

Nông, lầm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp và Xây dựng

Dịch vụ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Tổng số

Trong đó: Công nghiệp

Triệu đồng

2010

13.508.165 2.981.417 2.792.849 1.546.168 7.267.435 466.464

2013

20.976.137 4.601.106 4.491.550 2.493.232 11.016.427 867.054

2014

23.269.998 5.168.498 5.113.204 2.775.864 12.019.245 969.051

2015

25.248.717 5.562.381 5.811.250 3.085.183 13.022.410 852.676

Sơ bộ 2016

27.184.498 5.770.629 6.502.040 3.455.924 14.056.651 855.178
Cơ cấu %

2010

100,0

22,07 20,68 11,45 53,80 3,45

2013

100,0

21,93 21,42 11,89 52,52 4,13

2014

100,0

22,21 21,98 11,93 51,65 4,16

2015

100,0

22,02 23,02 12,22 51,58 3,38

Sơ bộ 2016

100,0

21,23 23,92 12,71 51,71 3,14

   Đầu trang

3. Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người

Năm

Tiền Việt Nam, theo giá hiện hành

Ngoại tệ, theo tỷ giá hối đoái bình quân
  Nghìn đồng Đô la Mỹ

2010

15.918 817

2012

22.032 1.056

2013

24.296 1.160

2014

26.803 1.264

2015

28.924 1.322

Sơ bộ 2016

30.972 1.385
  Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) -%

2010

116,62 107,78

2012

111,62 112,17

2013

110,28 109,85

2014

110,32 108,97

2015

107,91 104,59

Sơ bộ 2016

107,08 104,77

   Đầu trang

4. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

2010

2014 2015 Sơ bộ 2016

TỔNG THU

2.294.604 3.830.139 4.197.403 5.370.395

Thu cân đối ngân sách nhà nước

1.989.356 3.642.262 4.028.771 5.179.842

- Thu nội địa

1.026.430 1.959.603 2.426.369 3.033.142

Thu từ doanh nghiệp và cá nhân sản xuất, KDHH, DV

442.046 801.028 781.260 796.890

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.497 - - -

Thuế thu nhập cá nhân

22.878 37.570 53.141 65.439

Lệ phí trước bạ

60.390 108.453 137.568 176.712

Thu phí xăng dầu

45.668 - - -

Thu phí, lệ phí

68.980 141.304 162.848 231.521

Các khoản thu về nhà, đất

345.454 661.735 902.319 1.291.388

Thu khác

14.198 94.674 119.417 99.195

- Thu về dầu thô

- - - -

- Thu hải quan

173.261 270.536 189.727 127.563

- Trong đó:

       

Thuế xuất khẩu

21.688 32.395 15.008 27.075

Thuế nhập khẩu

7.850 9.809 29.579 4.656

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

142.569 227.968 144.616 95.162

- Thu viện trợ (Không kể viện trợ về cho vay lại)

- - - -

- Thu từ quỹ dự trữ TC

- - - -

- Thu kết dư ngân sách năm trước

96.965 179.068 199.413 201.209

- Thu chuyển nguồn

662.700 1.123.055 985.262 1.490.928

- Thu huy động đầu tư theo quy định của Luật NSNN

30.000 110.000 228.000 327.000

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

305.248 187.877 168.632 190.553

   Đầu trang

5. Chi ngân sách địa phương

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

2010 2014 2015 Sơ bộ 2016

TỔNG CHI

6.645.522 12.344.212 13.483.979 20.913.571
Chi cân đối ngân sách 4.336.899 8.050.933 8.967.833 11.393.393
Chi đầu tư phát triển 1.183.754 2.119.259 2.189.881 3.704.843

- Trong đó: Chi đầu tư XDCB

1.183.753 2.118.159 2.188.881 3.703.843
Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3, Điều 8 Luật NSNN 27.442 70.165 223.455 208.109
Chi thường xuyên 2.126.545 4.896.133 5.062.569 7.343.193

- Chi quốc phòng

46.524 99.532 106.391 106.323

- Chi an ninh

19.544 37.380 39.594 512.534

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

863.650 1.958.080 1.984.534 2.107.979

- Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

145.623 306.357 330.813 457.279

- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

24.139 20.809 17.832 17.536

- Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

42.077 92.637 65.663 90.743

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

29.048 53.791 46.364 40.462

- Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

11.766 34.507 31.637 41.425

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao

6.077 20.957 16.170 16.377

- Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

209.088 390.628 415.344 1.038.904

- Chi sự nghiệp kinh tế

107.890 601.022 620.445 1.019.130

- Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

545.660 1.147.202 1.243.387 1.589.097

- Chi trợ giá mặt hàng hành chính

36.424 62.693 19.424 22.705

- Chi khác ngân sách

39.029 70.538 124.970 282.699
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.000 1.000 1.000 1.000
Chi chuyển nguồn 998.158 964.376 1.490.928 136.248
Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN 247.116 177.914 167.711 189.100
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 2.029.782 4.076.052 4.292.971 9.266.283
Chi nộp ngân sách cấp trên 4.723 39.313 55.465 64.795

   Đầu trang

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN