VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 THƯƠNG MẠI VÀ GIÁ CẢ

(Niên giám thống kê năm 2006)

1. Số đơn vị kinh doanh thương mại, du lịch và khách sạn nhà hàng trên địa bàn
2. Số người kinh doanh thương mại, du lịch và khách sạn nhà hàng trên địa bàn
3. Tổng mức bán lẻ hàng hoá trên địa bàn
4. Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm so với tháng trước
5. Chỉ số giá bán lẻ hàng hoá và dịch vụ năm 2001 – 2005 (Năm trước = 100)
6. Xuất khẩu hàng hoá trên địa bàn
7. Nhập khẩu hàng hoá trên địa bàn
8. Năng lực và kết quả hoạt động du lịch trên địa bàn
9. Số khách du lịch trên địa bàn

1. Số đơn vị kinh doanh thương mại, du lịch và khách sạn nhà hàng trên địa bàn

Cơ sở

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

12.852

16.276

17.639

20.497

22.519 

Phân theo TP kinh tế

- Nhà nước

26

56

63

76

65

+ Trung ương quản lý

10

14

16

50

56

+ Địa phương quản lý

16

42

47

26

9

- Tập thể

3

8

4

3

4

- Tư nhân

148

230

299

427

529

- Cá thể

12.675

15.982

17.273

19.991

21.921

Phân theo nghành

Thương mại

9.494

12.112

12.900

14.541

16.020 

- Trung ương quản lý

4

9

10

49

49

- Địa phương quản lý

9.490

12.103

12.890

14.492

15.971
Du lịch

130

171

254

273

 4

- Trung ương quản lý

 -

-

-

-

1

- Địa phương quản lý

130

171

254

273

3
Khách sạn, Nhà hàng

2.431

3.054

2.859

3.497

 3.734

- Trung ương quản lý

6

5

6

1

6

- Địa phương quản lý

2.425

3.049

2.853

3.496

3.728
Dịch vụ

797

939

1.626

2.186

 2.761

- Địa phương quản lý

797

939

1.626

2.186

2.761

Phân theo huyện

Đồng Hới

3.214

4.494

4.855

6.125

6.905

Minh Hóa

321

486

486

508

586

Tuyên Hóa

905

1.270

1.094

1.272

1.354

Quảng Trạch

2.715

2.898

3.049

3.673

3.990

Bố Trạch

2.831

3.966

4.397

4.794

4.950

Quảng Ninh

1.108

1.324

1.328

1.422

1.630

Lệ Thủy

1.758

1.838

2.430

2.703

3.104

   Đầu trang

2. Số người kinh doanh thương mại, du lịch và khách sạn nhà hàng trên địa bàn

Người

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

18.799

23.798

25.737

30.906

33.468

Phân theo TP kinh tế

- Nhà nước

2.258

1.736

1.573

1.231

1.089

+ Trung ương quản lý

436

446

467

348

475

+ Địa phương quản lý

1.822

1.290

1.106

883

614

- Tập thể

22

65

50

24

30

- Tư nhân

994

1.762

2.346

3.504

5.004

- Cá thể

15.525

20.235

21.768

26.147

27.345

Phân theo nghành

Thương mại:

13.303

16.730

17.417

20.215

 21.582

- Trung ương quản lý

370

373

369

338

308

- Địa phương quản lý

12.933

16.357

17.048

19.877

21.274
Du lịch:

321

400

641

699

 152

- Địa phương quản lý

321

400

636

699

152
Khách sạn, Nhà hàng:

4.228

5.355

5.616

6.813

 7.635

- Trung ương quản lý

66

73

93

10

164

- Địa phương quản lý

4.162

5.282

5.523

6.803

7.471
Dịch vụ:

947

1.313

2.066

3.179

4.009 

- Địa phương quản lý

947

1.313

2.066

3.179

4.009

Phân theo huyện

Đồng Hới

6.544

7.934

9.005

11.269

13.446

Minh Hóa

511

778

695

707

784

Tuyên Hóa

1.004

1.629

1.436

1.794

1.568

Quảng Trạch

3.504

3.829

3.929

5.237

5.486

Bố Trạch

3.556

5.524

6.063

6.587

6.189

Quảng Ninh

1.431

1.709

1.587

1.750

1.832

Lệ Thủy

2.249

2.395

3.022

3.562

4.163

   Đầu trang

3. Tổng mức bán lẻ hàng hoá trên địa bàn

Triệu đồng

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

1.588.934

1.766.082

2.396.536

2.850.550

 3.589.214

Phân theo TP kinh tế

- Nhà nước

346.705

347.047

394.706

371.903

349.871

+ Trung ương quản lý

281.500

201.341

238.641

256.816

239.778

+ Địa phương quản lý

65.205

145.706

156.065

115.087

110.093

- Tập thể

5.150

2.742

2.010

4.450

3.190

- Tư nhân

256.579

369.236

627.400

851.535

1.090.403

- Cá thể

980.500

1.046.619

1.360.720

1.621.801

2.144.600

- Đầu tư nước ngoài

-

438

11.700

861

1.150 

Phân theo nghành

Thương mại:

1.390.303

1.523.358

2.082.329

2.488.650

2.967.530 

- Trung ương quản lý

279.144

199.246

231.211

256.361

231.056

- Địa phương quản lý

1.111.159

1.324.112

1.851.118

2.232.289

2.736.474
Du lịch:

6.084

7.540

13.671

12.150

 10.594

- Địa phương quản lý

6.084

7.540

13.482

12.150

10.594
Khách sạn, Nhà hàng:

192.547

235.184

300.536

349.750

 417.590

- Trung ương quản lý

2.356

2.095

7.241

455

8.712

- Địa phương quản lý

190.191

233.089

293.295

349.295

408.878
Dịch vụ:

-

-

61.688

173.990

193.500

- Địa phương quản lý

-

-

61.688

173.990

193.500

Phân theo huyện

Đồng Hới

505.176

573.663

841.341

999.516

1.349.425

Minh Hóa

53.031

58.787

78.369

86.002

90.067

Tuyên Hóa

80.440

86.785

138.994

163.777

190.969

Quảng Trạch

338.616

364.248

433.678

507.526

635.769

Bố Trạch

350.394

390.713

515.657

618.876

750.097

Quảng Ninh

104.192

116.373

146.577

179.469

213.454

Lệ Thủy

157.085

175.513

241.920

295.384

359.433

   Đầu trang

4. Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm so với tháng trước

%

 

2002

2003

2004

2005

2006

Tháng trước = 100

Tháng 1

101,15

100,49

102,20

100,81

101,00

Tháng 2

101,11

101,90

105,02

101,75

102,00

Tháng 3

100,74

100,01

100,93

100,62

100,01

Tháng 4

99,93

99,53

100,20

100,20

99,90

Tháng 5

99,92

100,17

100,10

100,03

100,60

Tháng 6

99,29

99,51

100,51

100,49

100,50

Tháng 7

100,03

99,90

100,66

100,32

100,40

Tháng 8

100,18

99,92

100,30

100,51

100,33

Tháng 9

100,14

99,90

100,61

101,38

100,45

Tháng 10

100,85

100,99

100,03

100,82

100,30

Tháng 11

101,02

100,49

100,15

100,42

100,64

Tháng 12

100,31

100,80

100,11

100,58

100,70

   Đầu trang

5. Chỉ số giá bán lẻ hàng hoá và dịch vụ năm 2002 – 2006 (Năm trước = 100)

 

2002

2003

2004

2005

2006

A. HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

103,84

103,90

110,49

106,78

 107,86
I. Hàng hóa

103,87

103,70

110,04

106,68

 108,01

- Lương thực, thực phẩm

107,83

104,66

113,91

107,06

109,88

- Hàng không phải lương thực

99,64

102,57

105,55

106,35

104,74

II. Dịch vụ

103,44

106,44

116,94

107,86

 106,34

1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

108,62

104,95

114,23

107,60

110,52

2. Đồ uống và thuốc lá

99,44

101,55

109,85

102,86

104,07

3. May mặc, mũ nón, dày dép

100,06

100,02

106,96

103,46

102,48

4. Nhà ở và vật liệu xây dựng

100,57

104,35

112,37

108,55

108,54

5. Thiết bị và đồ dùng gia đình

100,43

100,59

100,84

103,76

103,97

6. Dược phẩm, y tế

98,88

116,16

111,36

103,46

102,69

7. Phương tiện đi lại, Bưu điện

98,14

104,28

106,53

113,03

108,23

8. Giáo dục

105,03

108,63

127,21

107,88

118,32

9. Văn hóa, thể thao, giải trí

97,18

94,57

99,52

100,47

97,55

10. Đồ dùng và dịch vụ khác

103,59

103,78

101,59

103,43

103,90
B. VÀNG - GOLD

115,47

120,39

115,36

108,00

 138,06
C. USD

102,81

101,79

102,79

100,18

 101,12

   Đầu trang

6. Xuất khẩu hàng hoá trên địa bàn

 

2002

2003

2004

2005

2006

Tổng giá trị xuất khẩu (1000 USD)

13.070

18.247

24.432

28.730

 38.269

Trong đó: Trực tiếp

11.187

17.979

24.273

28.685

 37.938

Trung ương trực tiếp

-

1.045

1.701

1.596

587

Địa phương trực tiếp

11.187

16.934

22.573

27.089

37.351
Mặt hàng xuất khẩu trực tiếp chủ yếu

Cao su sơ chế (Tấn)

4.323

7.341

12.593

15.805

15.846

Mặt mây (1000m 2 )

58

35

32

23

16

Mực đông (Tấn)

156

119

112

155

206

Mực khô (Tấn)

79

122

94

49

-

Tôm đông (Tấn)

219

155

96

76

-

Hải sản khác (Tấn)

1.197

187

150

159

-

Song mây (Tấn)

-

-

-

481

83

Quặng Titan (Tấn)

4.990

26.752

16.021

1.220

4.170

Gỗ tròn (m 3 )

661

1.669

658

712

916

Gỗ xẽ (m 3 )

1.983

4.238

7.329

2.265

3.964

   Đầu trang

7. Nhập khẩu hàng hoá trên địa bàn

 

2002

2003

2004

2005

2006

TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU (1000 USD)

29.923

17.479

16.450

18.150

 19.125
Chia theo nhóm, nghành hàng:

- Thiết bị lẻ

4.531

727

1.118

1.340

2.222

- Dụng cụ phụ tùng

74

1.652

3.850

1.530

378

- Nguyên, nhiên vật liệu

16.972

13.605

10.265

10.468

12.812

- Hàng tiêu dùng

8.346

1.495

1.217

4.812

3.713
MẶT HÀNG CHỦ YẾU

Gạch men (1000 viên)

-

2.161

3.749

3.459

4.038

Xe máy (Chiếc)

8.284

928

86

1.780

1.098

Nhôm nguyên liệu (Tấn)

3.077

3.384

3.089

2.177

1.682

Xe tải (Chiếc) M

37

18

65

-

22

Gỗ tròn (m 3 )

4.247

5.002

38

626

977

Gỗ xẽ (m 3 )

6.688

18.909

12.656

6.701

12.984

   Đầu trang

8. Năng lực và kết quả hoạt động du lịch trên địa bàn

 

ĐVT

2003

2004

2005

2006

A. CƠ SỞ LƯU TRÚ
a. Chung

- Tổng số cơ sở

Cơ sở
50
62
76
169

- Tổng số buồng

Buồng
966
1.233
1.985
2.190

- Tổng số giường

Giường
2.070
2.540
3.900
4.273
b. Doanh nghiệp Nhà nước

- Số cơ sở

Cơ sở
13
12
6
8

- Số buồng

Buồng
425
512
206
318

- Số giường

Giường
899
1.097
502
693
c. Doanh nghiệp ngoài nhà nước

- Số cơ sở

Cơ sở
37
50
70
161

- Số buồng

Buồng
541
721
1.779
1.872

- Số giường

Giường
1.171
1.443
3.398
3.580
B. HỆ SỐ SỬ DỤNG
a. Bình quân chung

- Hệ số sử dụng buồng

%
57,7
57,6
54,2
52,5

- Hệ số sử dụng giường

%
51,4
51,6
50,5
48,5
b. Doah nghiệp Nhà nước

- Hệ số sử dụng buồng

%
57,3
57,4
57,5
52,5

- Hệ số sử dụng giường

%
50,5
50,8
49,1
49,2
c. Doanh nghiệp ngoài nhà nước

- Hệ số sử dụng buồng

%
58,1
57,9
55,4
52,5

- Hệ số sử dụng giường

%
52,1
51,9
51,0
48,4

   Đầu trang

9. Số khách du lịch trên địa bàn

 

2002

2003

2004

2005

2006

I. LƯỢT KHÁCH (người)

218.885

265.143

361.365

343.148

 366.539

- Khách quốc tế

3.994

3.423

4.259

7.619

13.261

- Khách trong nước

214.891

261.720

357.106

335.529

353.278

Trong đó:

Khách do các đơn vị lữ hành phục vụ

158.742

196.291

330.979

275.676

 257.878

- Khách quốc tế

1.427

1.463

2.300

3.874

7.091

- Khách trong nước

157.315

194.828

328.679

271.802

250.787

II. NGÀY KHÁCH (ngày)

192.796

237.123

296.767

300.953

 394.663

- Khách quốc tế

4.915

3.340

5.300

11.945

16.537

- Khách trong nước

187.881

233.783

291.467

289.008

378.126

   Đầu trang

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2006)

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN