VĂN BẢN MỚI

Thông tin tra cứu
    Bản in     Gởi bài viết  

 VẬN TẢI VÀ BƯU ĐIỆN

(Niên giám thống kê năm 2006)

 

1. Thực trạng đường ô tô đến trung tâm các phường, xã tại thời điểm 31/12/2006
2. Thực trạng đường điện, điện thoại ở các phường, xã tại thời điểm 31/12/2006
3. Cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành Bưu chính – Viễn thông trên địa bàn
4. Giá trị sản xuất của ngành Vận tải và Bưu điện trên địa bàn

1. Thực trạng đường ô tô đến trung tâm các phường, xã tại thời điểm 31/12/2006

 

Tổng số phường, xã

Chia ra

Số phường, xã đã có

Tổng số phường, xã chưa có

Tổng số

Chia ra

Đường nhựa, bê tông

Đường đá, cấp phối, đất

TỔNG SỐ

159

155

83

72

4

Đồng Hới

16

16

16

-

-

Minh Hóa

16

16

7

9

-

Tuyên Hóa

20

18

9

9

2

Quảng Trạch

34

33

20

13

1

Bố Trạch

30

29

11

18

1

Quảng Ninh

15

15

6

9

-

Lệ Thủy

28

28

14

14

-

   Đầu trang

2. Thực trạng đường điện, điện thoại ở các phường, xã tại thời điểm 31/12/2006

 

Tổng số phường, xã

Số xã, phường có điện

Số xã, phường có điện thoại

TỔNG SỐ

159

159

159

Đồng Hới

16

16

16

Minh Hóa

16

16

16

Tuyên Hóa

20

20

20

Quảng Trạch

34

34

34

Bố Trạch

30

30

30

Quảng Ninh

15

15

15

Lệ Thủy

28

28

28

   Đầu trang

3. Cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành Bưu chính – Viễn thông trên địa bàn

 

2002

2003

2004

2005

2006

1. Mạng lưới bưu điện

Số bưu cục trung tâm

1

1

1

1

1

Số bưu cục quận, huyện

6

6

6

6

6

Số bưu cục khu vực

36

38

32

45

133

2. Thiết bị vô tuyến và hữu tuyến

Số máy vô tuyến điện

16

16

-

15

15

Số tổng đài điện thoại

22

29

23

23

25

Số máy điện báo

1

7

15

15

7

Số máy xóa tem

1

1

1

-

-

Số máy in cước

9

9

11

9

9

Số máy điện thoại

27.447

36.950

49.932

65.415

165.686

- Cố định

23.300

30.055

38.351

49.312

65.360

- Di động

4.147

6.408

11.581

16.103

100.326

   Đầu trang

4. Giá trị sản xuất của ngành Vận tải và Bưu điện trên địa bàn (Giá hiện hành)

Triệu đồng

 

2002

2003

2004

2005

2006

TỔNG SỐ

262.657

283.809

383.608

455.727

578.885
 

1. Phân theo thành phần kinh tế

- Nhà nước

88.917

95.593

160.796

156.353

265.026

+ Trung ương quản lý

78.554

78.858

140.086

146.784

258.728

+ Địa phương quản lý

10.363

16.735

20.710

9.569

6.298

- Tập thể

-

1.692

4.504

4.602

2.400

- Tư nhân

9.397

13.019

22.233

73.809

38.145

- Cá thể

164.343

173.505

196.075

220.963

273.314

2. Phân theo loại hoạt động

a. Vận tải

190.594

210.443

314.705

376.025

400.299

- Đường bộ

161.462

178.248

270.717

336.918

365.306

- Đường ô tô

161.462

178.248

270.717

336.918

365.306

- Đường thủy

29.132

32.195

43.988

39.107

34.993

- Đường biển

8.291

11.462

15.793

14.579

13.864

- Đường sông

20.841

20.733

28.194

24.528

21.129

b. Bưu chính và Viễn thông

72.063

73.366

68.903

79.702

178.586

   Đầu trang

(Theo Niên giám thống kê năm 2006 )

[Trở về]
Thông tin nổi bật

CON SỐ - SỰ KIỆN